Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
国势
guó shì

quốc lực; tình hình quốc gia

Cụm từ
国务院港澳事务办公室
Guó wù yuàn Gǎng Ào Shì wù Bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện

Cụm từ
国务院法制局
Guó wù yuàn Fǎ zhì jú

Cục Pháp chế Quốc vụ viện (Trung Quốc)

Cụm từ
国务院新闻办公室
Guó wù yuàn Xīn wén Bàn gōng shì

Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
国务院国有资产监督管理委员会
Guó wù yuàn Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]

Viết tắt
国务院台湾事务办公室
Guó wù yuàn Tái wān Shì wù Bàn gōng shì

Văn phòng Công tác Đài Loan

Cụm từ
国务院
Guó wù yuàn

Quốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ)

Cụm từ
国务长官
guó wù zhǎng guān

bộ trưởng ngoại giao (đặc biệt trong lịch sử, hoặc cách dùng của Nhật Bản hay Hàn Quốc)

Cụm từ
国务总理
guó wù zǒng lǐ

Thủ tướng (cách dùng cũ)

Cụm từ
国务次卿
guó wù cì qīng

Thứ trưởng Ngoại giao

Cụm từ
国务委员
guó wù wěi yuán

ủy viên Quốc vụ viện (ở Trung Quốc)

Cụm từ
国务卿
guó wù qīng

Ngoại trưởng

Cụm từ
国务
guó wù

công việc nhà nước

Cụm từ
国力
guó lì

sức mạnh quốc gia

Cụm từ
国别
guó bié

quốc tịch; đặc thù quốc gia (lịch sử, báo cáo, v.v.)

Cụm từ
国共合作
Guó Gòng Hé zuò

Mặt trận Thống nhất (một trong hai liên minh giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản, 1923-1927 và 1937-1945)

Cụm từ
国共两党
Guó Gòng liǎng dǎng

Quốc dân đảng 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]

Cụm từ
国共内战
Guó Gòng Nèi zhàn

Nội chiến Trung Quốc, còn được gọi là Chiến tranh Giải phóng 解放戰爭|解放战争[Jie3 fang4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
国共
Guó Gòng

Đảng Quốc dân Trung Quốc 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]

Cụm từ
国内线
guó nèi xiàn

chuyến bay nội địa; tuyến nội địa (hàng không, tàu hỏa, phà, v.v.)

Cụm từ
国内生产总值
guó nèi shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

Cụm từ
国内战争
guó nèi zhàn zhēng

nội chiến; xung đột nội bộ

Cụm từ
国内安全保卫局
Guó nèi Ān quán Bǎo wèi jú

Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v

Cụm từ
国内外
guó nèi wài

trong nước và quốc tế; trong nước và nước ngoài

Cụm từ
国内
guó nèi

nội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự

Cụm từ
国债
guó zhài

nợ quốc gia; nợ chính phủ

Cụm từ
国侦局
Guó zhēn jú

viết tắt của 美國國家偵察局|美国国家侦察局

Viết tắt
国保
Guó bǎo

viết tắt của 國內安全保衛局|国内安全保卫局[Guo2 nei4 An1 quan2 Bao3 wei4 ju2]; viết tắt của 國民年金保險|国民年金保险[Guo2 min2 Nian2 jin1 Bao3 xian3]; viết tắt của 全國重點文物保護單位|全国重点文物保护单位[Quan2 guo2 Zhong4…

Viết tắt
国企
guó qǐ

doanh nghiệp nhà nước; (Đài Loan) viết tắt của 國際企業管理|国际企业管理, quản trị kinh doanh quốc tế (một môn học)

Viết tắt
国人
guó rén

đồng bào (văn học); người cùng một nước

Cụm từ