Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bảo vệ cấp một của nhà nước (loài)
quốc gia; dân tộc; nhà nước; LT:個|个[ge4]
tiệc chiêu đãi nhà nước
ngày lễ quốc gia
Bộ An ninh Quốc gia Trung Quốc; viết tắt của 國家安全部|国家安全部[Guo2 jia1 an1 quan2 bu4]
viết tắt của 國家安全局|国家安全局[Guo2 jia1 An1 quan2 ju2]
an ninh quốc gia (viết tắt của 國家安全|国家安全[guo2 jia1 an1 quan2]); luật an ninh quốc gia; cơ quan an ninh quốc gia
văn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)
mặt vuông
chữ Hán (Hanzi); chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia
Quốc Tử Giám, cơ quan giáo dục cao nhất thời Trung Quốc hoàng triều
uy thế quốc gia
Thị trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
hương trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
ủy ban Olympic quốc gia; viết tắt của 國際奧委會|国际奥委会 Ủy ban Olympic Quốc tế
Đảng Quốc Đại Ấn Độ
viết tắt của 國民大會|国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến 2005); viết tắt của 新加坡國立大學|新加坡国立大学, Đại học Quốc gia Singapore (NUS); viết…
thị trường nước ngoài
quốc tế và trong nước
ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại; nước ngoài
biên giới quốc gia; biên cương
Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998
Bộ An ninh Nội địa (Mỹ)
Bộ An ninh Nội địa (DHS)
an ninh nội địa
lãnh thổ quốc gia; quốc thổ
quốc vương
tên quốc gia
lịch sử quốc gia; lịch sử triều đại
quốc lực suy yếu dần