Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Pericles (khoảng 495-429 TCN), chiến lược gia và chính trị gia Athens trước và đầu chiến tranh Peloponnesus; cũng viết 伯里克利[Bo2 li3 ke4 li4]
lớp đào tạo
nuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng; huấn luyện
đào tạo; nuôi dưỡng
nuôi dưỡng; đào tạo; sự nuôi dưỡng; sự đào tạo
thịt xông khói (mượn từ)
biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]
(mượn từ) ổ lăn (Đài Loan)
đắp đất
Perez (tên)
sửa chữa công trình đất
Praia, thủ đô của Cape Verde (Đài Loan)
đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)
ranh giới
(của hãng hàng không) thực hiện chuyến bay
(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành
ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ)
bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố
giám đốc điều hành
(Đài Loan) (tin học) luồng
chỉ huy thực hiện
đao phủ; người thực hiện kinh doanh
thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy
quá gắn bó; cống hiến; chấp nhất; (Phật giáo) chấp trước
tham dự tang lễ
viết; làm việc viết thực sự
giấy phép; giấy chứng nhận
duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh
thực thi pháp luật; cơ quan thực thi pháp luật
làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư); người hành nghề; chuyên nghiệp