Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
培里克利斯
Péi lǐ kè lì sī

Pericles (khoảng 495-429 TCN), chiến lược gia và chính trị gia Athens trước và đầu chiến tranh Peloponnesus; cũng viết 伯里克利[Bo2 li3 ke4 li4]

Cụm từ
培训班
péi xùn bān

lớp đào tạo

Cụm từ
培训
péi xùn

nuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng; huấn luyện

Cụm từ
培育
péi yù

đào tạo; nuôi dưỡng

Cụm từ
培植
péi zhí

nuôi dưỡng; đào tạo; sự nuôi dưỡng; sự đào tạo

Cụm từ
培根
péi gēn

thịt xông khói (mượn từ)

Cụm từ
培果
bèi guǒ

biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]

Cụm từ
培林
péi lín

(mượn từ) ổ lăn (Đài Loan)

Cụm từ
培土
péi tǔ

đắp đất

Cụm từ
培勒兹
Péi lè zī

Perez (tên)

Cụm từ
培修
péi xiū

sửa chữa công trình đất

Cụm từ
培亚
Péi yà

Praia, thủ đô của Cape Verde (Đài Loan)

Cụm từ
péi

đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)

Từ vựng

ranh giới

Từ vựng
执飞
zhí fēi

(của hãng hàng không) thực hiện chuyến bay

Cụm từ
执金吾
zhí jīn wú

(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành

Cụm từ
执迷不悟
zhí mí bù wù

ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ
执迷
zhí mí

bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố

Cụm từ
执行长
zhí xíng zhǎng

giám đốc điều hành

Cụm từ
执行绪
zhí xíng xù

(Đài Loan) (tin học) luồng

Cụm từ
执行指挥官
zhí xíng zhǐ huī guān

chỉ huy thực hiện

Cụm từ
执行人
zhí xíng rén

đao phủ; người thực hiện kinh doanh

Cụm từ
执行
zhí xíng

thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy

Cụm từ
执着
zhí zhuó

quá gắn bó; cống hiến; chấp nhất; (Phật giáo) chấp trước

Cụm từ
执绋
zhí fú

tham dự tang lễ

Cụm từ
执笔
zhí bǐ

viết; làm việc viết thực sự

Cụm từ
执照
zhí zhào

giấy phép; giấy chứng nhận

Cụm từ
执法如山
zhí fǎ rú shān

duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh

Thành ngữ
执法
zhí fǎ

thực thi pháp luật; cơ quan thực thi pháp luật

Cụm từ
执业
zhí yè

làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư); người hành nghề; chuyên nghiệp

Cụm từ