Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dạy; hành nghề giáo huấn; huấn luyện; làm huấn luyện viên
đảng cầm quyền; đảng nắm quyền
năng lực cầm quyền
người cầm quyền
phương pháp cầm quyền
quan chấp chính (cộng hòa La Mã); quan tòa (quản trị trưởng)
nắm quyền; đương chức
nắm giữ (quyền lực,...)
dọn dẹp (phương ngữ)
bướng bỉnh; cứng đầu; ương ngạnh; phát âm Đài Loan [zhi2 ao4]
quyết tâm; khăng khăng
ám ảnh (LT:股[gu3]); (khi theo sau bởi 於|于[yu2]) cố chấp (về)
đạo diễn (phim, kịch, vv)
ban chấp hành
trực ca (của bảo vệ, vv)
dụng cụ nghi lễ danh dự
thực hiện (kế hoạch); nắm bắt
kỹ năng; nghệ thuật
đất rắn
đất có hàm lượng sét cao
biến thể cũ của 坎[kan3]; hố; lỗ
dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
biến thể cũ của 采[cai4]
lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ
đập nước
đất bằng phẳng; (dùng trong địa danh)
biến thể của 垧[shang3]; phiên âm Đài Loan [chong3]
ao có đê bao
biến thể của 碗[wan3]
Thị trấn Pitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan