Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
尘肺
chén fèi

bệnh bụi phổi

Cụm từ
尘暴
chén bào

cơn lốc bụi

Cụm từ
尘封
chén fēng

phủ đầy bụi; bám bụi; để không dùng lâu ngày

Cụm từ
尘埃落定
chén āi luò dìng

nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong; đã được hoàn tất

Thành ngữ
尘埃
chén āi

bụi

Cụm từ
尘土
chén tǔ

bụi

Cụm từ
尘嚣
chén xiāo

tiếng ồn ào; náo nhiệt

Cụm từ
尘俗
chén sú

cõi trần tục

Cụm từ
尘世
chén shì

(tôn giáo) cuộc sống trần tục; cõi trần

Cụm từ
chén

bụi; bụi bẩn; đất

Từ vựng
chǎng

biến thể của 場|场[chang3]

Từ vựng
lǎng

bờ đắp; tường bùn

Từ vựng
wēn

(hình thức kết hợp) dùng trong 魚塭|鱼塭[yu2 wen1]; dùng trong địa danh

Danh từ riêng
塬地
yuán dì

đất canh tác màu mỡ của cao nguyên hoàng thổ

Cụm từ
yuán

cao nguyên, đặc biệt là Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc 黃土高原|黄土高原[Huang2 tu3 Gao1 yuan2]

Từ vựng
填鸭式
tián yā shì

nhồi nhét (như một phương pháp dạy học)

Cụm từ
填鸭
tián yā

vỗ béo vịt; (nấu ăn) vịt nhồi

Cụm từ
填饱
tián bǎo

cho ăn no; nhồi nhét

Cụm từ
填词
tián cí

sáng tác thơ (theo điệu có sẵn)

Cụm từ
填补
tián bǔ

lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt

Cụm từ
填表
tián biǎo

điền vào biểu mẫu

Cụm từ
填空
tián kòng

lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)

Cụm từ
填满
tián mǎn

nhồi nhét

Cụm từ
填海
tián hǎi

lấn biển

Cụm từ
填料
tián liào

vật liệu đóng gói

Cụm từ
填房
tián fáng

vợ kế (của người góa vợ)

Cụm từ
填写
tián xiě

điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)

Cụm từ
填密
tián mì

đóng gói; bao bì

Cụm từ
填字游戏
tián zì yóu xì

trò chơi ô chữ

Cụm từ
填塞物
tián sè wù

đồ nhét; vật liệu độn

Cụm từ