Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bệnh bụi phổi
cơn lốc bụi
phủ đầy bụi; bám bụi; để không dùng lâu ngày
nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong; đã được hoàn tất
bụi
bụi
tiếng ồn ào; náo nhiệt
cõi trần tục
(tôn giáo) cuộc sống trần tục; cõi trần
bụi; bụi bẩn; đất
biến thể của 場|场[chang3]
bờ đắp; tường bùn
(hình thức kết hợp) dùng trong 魚塭|鱼塭[yu2 wen1]; dùng trong địa danh
đất canh tác màu mỡ của cao nguyên hoàng thổ
cao nguyên, đặc biệt là Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc 黃土高原|黄土高原[Huang2 tu3 Gao1 yuan2]
nhồi nhét (như một phương pháp dạy học)
vỗ béo vịt; (nấu ăn) vịt nhồi
cho ăn no; nhồi nhét
sáng tác thơ (theo điệu có sẵn)
lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt
điền vào biểu mẫu
lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
nhồi nhét
lấn biển
vật liệu đóng gói
vợ kế (của người góa vợ)
điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)
đóng gói; bao bì
trò chơi ô chữ
đồ nhét; vật liệu độn