Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đệm; thảm; miếng lót
vòng đệm (trên bu lông); bệ ngồi toilet
rải chất độn chuồng trong chuồng bò, chuồng lợn, v.v
tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau
trả tiền cho ai đó
đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền)
tường thành
tường thành; tường bao
vách đá
biệt thự
hoàn cảnh
ranh giới; trạng thái; cảnh giới
tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới
hoàn cảnh
bên ngoài biên giới (của một quốc gia)
lãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh
hoàn cảnh
trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước
bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước
biên giới; nơi; tình trạng; ranh giới; hoàn cảnh; lãnh thổ
trát vữa
sân
gò nhỏ
trường tư thục
(văn học) đất cao nhiều ánh nắng
biến thể của 甎|砖[zhuan1]
(dạng kết hợp) hào; vực sâu
đám mây bụi; khói bụi
đám mây bụi
bọ ve bụi