Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa địa
lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)
hố mộ
nghĩa trang; nghĩa địa
nghĩa trang; nghĩa địa
người trong mộ; người được chôn
mộ; mả; lăng
tình trạng độ ẩm của đất (và liệu có thể trồng trọt hay không)
đất ẩm mới cày
đất đã cày; độ ẩm của đất; rãnh cày
chôn; trát bùn
chỗ đỡ; nâng lên; củng cố; bẩy lên
nệm bông
(khẩu ngữ) bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng quỹ cho mục đích khác hoặc bằng cách vay mượn; (khẩu ngữ) ăn vặt
nệm
bàn đạp; nghĩa bóng: người bị lợi dụng để thăng tiến
lót chuồng (đệm cho động vật)
làm vật hi sinh; chịu tội thay; kẻ thế mạng; chung số phận với người khác
miếng độn vai
miếng đệm; miếng chêm
huyện Điện Giang, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Điện Giang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
tạm ứng (quỹ)
lấp chỗ trống; lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)
vật liệu đóng gói; vật liệu cách nhiệt; đệm lót
tạm ứng tiền
mức khấu trừ (phần tiền bảo hiểm người được bảo hiểm tự trả); (tiếng Anh Anh) khoản phải trả thêm
biến thể er hoá của 墊底|垫底[dian4 di3]
để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa; làm nền tảng; đứng cuối trong bảng xếp hạng
làm phẳng (bề mặt)