Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
孩子气
hái zi qì

như con trai; tính trẻ con; tính trẻ con

Cụm từ
孩子们
hái zi men

trẻ em

Cụm từ
孩子
hái zi

trẻ em

Cụm từ
孩奴
hái nú

"nô lệ của con cái", cha mẹ làm việc chăm chỉ, làm mọi thứ để đảm bảo sự khỏe mạnh và hạnh phúc của con, mà không quan tâm đến nhu cầu của bản thân

Cụm từ
孩儿
hái r

trẻ con

Cụm từ
hái

(hình thức kết hợp) trẻ con

Từ vựng
zhuǎn

(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子[fang2 zi5], 車子|车子[che1 zi5] và 妻子[qi1 zi5]); (cổ) cẩn trọng; nhút nhát

Ngôn ngữ mạng

con; cháu

Từ vựng
孤鸾年
gū luán nián

năm không tốt cho hôn nhân

Cụm từ
孤鸟
gū niǎo

chim đơn độc; bị gạt ra ngoài lề (quốc gia, người, v.v.)

Cụm từ
孤魂野鬼
gū hún yě guǐ

hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào

Thành ngữ
孤魂
gū hún

linh hồn cô đơn

Cụm từ
孤高
gū gāo

kiêu ngạo

Cụm từ
孤零零
gū líng líng

cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ; một mình một bóng; đơn độc

Cụm từ
孤雌生殖
gū cí shēng zhí

sự sinh sản đơn tính (sinh học, một con cái sinh sản mà không thụ tinh)

Cụm từ
孤陋寡闻
gū lòu guǎ wén

thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận

Cụm từ
孤陋
gū lòu

thiếu hiểu biết; thiếu thông tin

Cụm từ
孤军奋战
gū jūn fèn zhàn

nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ

Thành ngữ
孤身只影
gū shēn zhī yǐng

nghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn; một mình một bóng (thành ngữ)

Thành ngữ
孤身
gū shēn

một mình; cô đơn

Cụm từ
孤负
gū fù

biến thể của 辜負|辜负[gu1fu4]

Cụm từ
孤证不立
gū zhèng bù lì

không chấp nhận nếu bằng chứng không được chứng thực (trong pháp luật hoặc nghiên cứu văn bản)

Cụm từ
孤证
gū zhèng

bằng chứng duy nhất

Cụm từ
孤苦零丁
gū kǔ líng dīng

biến thể của 孤苦伶仃[gu1 ku3 ling2 ding1]

Cụm từ
孤苦伶仃
gū kǔ líng dīng

cô đơn và nghèo khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
孤芳自赏
gū fāng zì shǎng

bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân; tự luyến

Thành ngữ
孤胆英雄
gū dǎn yīng xióng

anh hùng đơn độc; người lập dị

Cụm từ
孤胆
gū dǎn

anh hùng đơn độc; người lập dị

Cụm từ
孤老
gū lǎo

người già cô đơn; khách quen (ở nhà thổ)

Cụm từ
孤绝
gū jué

cô lập; đơn độc

Cụm từ