Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xué

học; học tập; bắt chước; khoa học; hậu tố - môn khoa học

Từ vựng

biến thể cũ của 孳[zi1]

Từ vựng
孵蛋
fū dàn

ấp trứng

Cụm từ
孵育
fū yù

ấp ủ; nuôi (gà con)

Cụm từ
孵卵
fū luǎn

ấp trứng; ấp

Cụm từ
孵化期
fū huà qī

thời kỳ ấp; thời gian để phát triển

Cụm từ
孵化场
fū huà chǎng

nhà ấp trứng; trại ấp (cho gia cầm, v.v.)

Cụm từ
孵化器
fū huà qì

máy ấp trứng (cho trứng hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp)

Cụm từ
孵化
fū huà

sinh sản; ấp; đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị)

Cụm từ

sinh sản; ấp; trứng nở

Từ vựng
孳生
zī shēng

sinh sản; sinh sôi

Cụm từ
孳息
zī xī

lãi (từ đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ)

Cụm từ
孳孳
zī zī

biến thể của 孜孜[zi1 zi1]

Cụm từ
孳乳
zī rǔ

sinh sôi (loại, khó khăn); sinh sản; phát sinh (hợp chất)

Cụm từ

chăm chỉ; sản xuất; sinh ra

Từ vựng
孱头
càn tou

(tiếng địa phương) kẻ yếu đuối; kẻ hèn nhát

Cụm từ
孱弱
chán ruò

mỏng manh; yếu đuối; bất lực; yếu

Cụm từ
chán

yếu; yếu ớt

Từ vựng
càn

dùng trong 孱頭|孱头[can4 tou5]

Từ vựng
孰真孰假
shú zhēn shú jiǎ

cái gì là thật và cái gì là giả

Cụm từ
孰料
shú liào

ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới

Cụm từ
孰优孰劣
shú yōu shú liè

cái nào trong hai cái tốt hơn?

Cụm từ
shú

ai; cái nào; gì

Từ vựng
miē

mang trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
孬种
nāo zhǒng

kẻ hèn nhát; tên vô dụng

Cụm từ
nāo

(tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不[bu4] + 好[hao3])

Viết tắt
孙逸仙
Sūn Yì xiān

Bác sĩ Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc Dân Đảng; giống như 孫中山|孙中山

Cụm từ
孙诛
Sūn Zhū

Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]; cũng được biết đến với tên hiệu Hằng Đường Thoái Sĩ…

Cụm từ
孙行者
Sūn xíng zhě

Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1], Vua Khỉ, nhân vật với sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
孙膑兵法
Sūn Bìn Bīng fǎ

Binh pháp Tôn Tẫn

Cụm từ