Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
học; học tập; bắt chước; khoa học; hậu tố - môn khoa học
biến thể cũ của 孳[zi1]
ấp trứng
ấp ủ; nuôi (gà con)
ấp trứng; ấp
thời kỳ ấp; thời gian để phát triển
nhà ấp trứng; trại ấp (cho gia cầm, v.v.)
máy ấp trứng (cho trứng hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp)
sinh sản; ấp; đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị)
sinh sản; ấp; trứng nở
sinh sản; sinh sôi
lãi (từ đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ)
biến thể của 孜孜[zi1 zi1]
sinh sôi (loại, khó khăn); sinh sản; phát sinh (hợp chất)
chăm chỉ; sản xuất; sinh ra
(tiếng địa phương) kẻ yếu đuối; kẻ hèn nhát
mỏng manh; yếu đuối; bất lực; yếu
yếu; yếu ớt
dùng trong 孱頭|孱头[can4 tou5]
cái gì là thật và cái gì là giả
ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới
cái nào trong hai cái tốt hơn?
ai; cái nào; gì
mang trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)
kẻ hèn nhát; tên vô dụng
(tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不[bu4] + 好[hao3])
Bác sĩ Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc Dân Đảng; giống như 孫中山|孙中山
Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]; cũng được biết đến với tên hiệu Hằng Đường Thoái Sĩ…
Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1], Vua Khỉ, nhân vật với sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
Binh pháp Tôn Tẫn