Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
寄存处
jì cún chù

nhà kho; lưu trữ tạm thời; phòng gửi hành lý; phòng giữ đồ

Cụm từ
寄存器
jì cún qì

thanh ghi xử lý (tin học)

Cụm từ
寄存
jì cún

gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó

Cụm từ
寄子
jì zǐ

con trai nuôi

Cụm từ
寄女
jì nǚ

con gái nuôi

Cụm từ
寄售
jì shòu

bán ký gửi

Cụm từ
寄名
jì míng

tên nhận nuôi; nhận tên (của gia đình nhận nuôi)

Cụm từ
寄出
jì chū

gửi thư; gửi qua bưu điện

Cụm từ
寄件者
jì jiàn zhě

xem 寄件人[ji4 jian4 ren2]

Cụm từ
寄件人
jì jiàn rén

người gửi

Cụm từ
寄人篱下
jì rén lí xià

sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác

Thành ngữ
寄予厚望
jì yǔ hòu wàng

đặt kỳ vọng cao

Cụm từ
寄予
jì yǔ

đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho

Cụm từ
寄主
jì zhǔ

vật chủ (của ký sinh trùng)

Cụm từ

gửi; gửi thư; giao phó; phụ thuộc; tựa vào; sống (trong nhà); ở nhờ; nuôi dưỡng (con trai,...)

Từ vựng
yuān

biến thể cũ của 冤[yuan1]

Từ vựng
寂静
jì jìng

yên tĩnh

Cụm từ
寂然
jì rán

im lặng; yên tĩnh

Cụm từ
寂灭
jì miè

tiêu tan; phai nhạt; niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ
寂寥
jì liáo

(văn học) yên ắng và hoang vắng; cô đơn; rộng lớn và trống trải

Cụm từ
寂寞
jì mò

cô đơn; cô quạnh; (về một nơi) yên tĩnh; im lặng

Cụm từ
寂寂
jì jì

yên tĩnh

Cụm từ

im lặng; cô đơn; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]

Từ vựng
zǎn

nhanh chóng

Từ vựng
cài

lãnh địa phong kiến

Từ vựng
宿愿
sù yuàn

nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Cụm từ
宿雾语
Sù wù yǔ

tiếng Cebu (còn gọi là tiếng Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines (cách gọi tại Đài Loan)

Cụm từ
宿雾
Sù wù

Cebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)

Cụm từ
宿醉
sù zuì

dư vị sau cơn say

Cụm từ
宿酒
sù jiǔ

dư âm cơn say

Cụm từ