Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: ăn trước lương thực của năm sau; phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau; sống cho hiện tại, trả sau
địa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 60°
giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.); nuôi dưỡng; gửi nuôi
gửi giữ an toàn; để lại cái gì đó cho ai đó
gửi đi; hàng ký gửi
chuyển phát (thư từ)
gửi cái gì đó qua bưu điện
gửi; truyền
gửi tin nhắn
sống tạm thời xa nhà
ký gửi để bán
giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
đăng ký cư trú ở nơi khác; nhập tịch
gửi đi; gửi (thư từ)
ký sinh trùng (sinh học); (nghĩa bóng) kẻ ăn bám
ký sinh trùng (con người)
chủ nghĩa ký sinh; tồn tại ký sinh
sinh vật ký sinh
sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh; trông cậy vào người khác mà sống; ký sinh; ký sinh trùng
tủ giữ hành lý; tủ khóa bằng xu
cha nuôi
mẹ nuôi
đặt hy vọng vào
để lại thứ gì đó cho ai đó
cảm xúc thể hiện trong viết lách
cua ẩn sĩ
sống xa nhà
học sinh nội trú
trường nội trú
ở lại; lưu trú; ở trọ