Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Suqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Suqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô
lời hứa cũ; lời hứa chưa thực hiện
quan điểm lâu đời; quan niệm ấp ủ từ lâu
nhà trọ
cỏ mọc trên mộ từ năm trước; (ví von) mộ; đã mất từ lâu; cỏ khô cho động vật ăn ban đêm
tòa nhà ký túc; LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở; nhà trọ; LT:間|间[jian1]
huyện Tô, An Huy
(Phật giáo) mối quan hệ tiền định
bệnh mãn tính
trại; địa điểm cắm trại
cắm trại; lưu trú
rễ lâu năm (thực vật)
Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
trước đây; trong quá khứ
kẻ thù cũ
mối hận cũ
mối hận cũ; nợ cũ cần giải quyết
lạm dụng lâu dài; gian lận kéo dài
Thành phố Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy
Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy
tướng quân kỳ cựu
tìm đến gái mại dâm
ở lại qua đêm
quận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô