Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宿迁市
Sù qiān shì

Suqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
宿迁
Sù qiān

Suqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
宿豫区
Sù yù qū

quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
宿豫
Sù yù

quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
宿诺
sù nuò

lời hứa cũ; lời hứa chưa thực hiện

Cụm từ
宿见
sù jiàn

quan điểm lâu đời; quan niệm ấp ủ từ lâu

Cụm từ
宿处
sù chù

nhà trọ

Cụm từ
宿草
sù cǎo

cỏ mọc trên mộ từ năm trước; (ví von) mộ; đã mất từ lâu; cỏ khô cho động vật ăn ban đêm

Cụm từ
宿舍楼
sù shè lóu

tòa nhà ký túc; LT:幢[zhuang4],座[zuo4]

Cụm từ
宿舍
sù shè

ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở; nhà trọ; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
宿县
Sù xiàn

huyện Tô, An Huy

Cụm từ
宿缘
sù yuán

(Phật giáo) mối quan hệ tiền định

Cụm từ
宿疾
sù jí

bệnh mãn tính

Cụm từ
宿营地
sù yíng dì

trại; địa điểm cắm trại

Cụm từ
宿营
sù yíng

cắm trại; lưu trú

Cụm từ
宿根
sù gēn

rễ lâu năm (thực vật)

Cụm từ
宿松县
Sù sōng Xiàn

Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
宿松
Sù sōng

Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
宿昔
sù xī

trước đây; trong quá khứ

Cụm từ
宿敌
sù dí

kẻ thù cũ

Cụm từ
宿恨
sù hèn

mối hận cũ

Cụm từ
宿怨
sù yuàn

mối hận cũ; nợ cũ cần giải quyết

Cụm từ
宿弊
sù bì

lạm dụng lâu dài; gian lận kéo dài

Cụm từ
宿州市
Sù zhōu shì

Thành phố Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宿州
Sù zhōu

Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宿将
sù jiàng

tướng quân kỳ cựu

Cụm từ
宿娼
sù chāng

tìm đến gái mại dâm

Cụm từ
宿夜
sù yè

ở lại qua đêm

Cụm từ
宿城区
Sù chéng qū

quận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
宿城
Sù chéng

quận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ