Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
实控人
shí kòng rén

(luật công ty) người kiểm soát thực tế

Cụm từ
实拍
shí pāi

ảnh chụp tự nhiên; ảnh chụp thật (không dàn dựng hoặc chỉnh sửa)

Cụm từ
实战
shí zhàn

chiến đấu thực sự; tác chiến thực tế

Cụm từ
实意
shí yì

chân thành; nghĩa thực sự

Cụm từ
实惠
shí huì

lợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻ; kinh tế; có lợi (giao dịch); giảm giá đáng kể

Cụm từ
实情
shí qíng

tình hình thực tế; sự thật

Cụm từ
实心皮球
shí xīn pí qiú

quả bóng tập tạ

Cụm từ
实心
shí xīn

chân thành; rắn chắc

Cụm từ
实弹
shí dàn

đạn thật

Cụm từ
实干家
shí gàn jiā

người hoàn thành công việc; người làm

Cụm từ
实干
shí gàn

làm việc chăm chỉ; hoàn thành công việc

Cụm từ
实属不易
shí shǔ bù yì

thật sự không dễ (thành ngữ)

Thành ngữ
实属
shí shǔ

(thực sự)

Cụm từ
实女
shí nǚ

nữ bị khiếm khuyết hoặc không có âm đạo (do dị tật bẩm sinh)

Cụm từ
实报实销
shí bào shí xiāo

được hoàn trả chi phí thực tế

Cụm từ
实地访视
shí dì fǎng shì

chuyến thăm tại chỗ

Cụm từ
实地
shí dì

tại chỗ

Cụm từ
实在
shí zài

thực sự; thật sự; quả thật; đúng; thành thật; đáng tin cậy; (triết học) hiện thực

Cụm từ
实名制
shí míng zhì

hệ thống xác định danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.)

Cụm từ
实名
shí míng

tên thật (đăng ký, v.v.); không ẩn danh

Cụm từ
实受资本
shí shou zī běn

vốn đã góp

Cụm từ
实参
shí cān

(máy tính) tham số thực; đối số (viết tắt của 實際參數|实际参数[shi2 ji4 can1 shu4])

Viết tắt
实务
shí wù

thực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết); thực tiễn

Cụm từ
实力主义
shí lì zhǔ yì

chủ nghĩa thực lực

Cụm từ
实力
shí lì

sức mạnh

Cụm từ
实则
shí zé

thực ra; thực tế

Cụm từ
实利主义
shí lì zhǔ yì

chủ nghĩa vị lợi

Cụm từ
实利
shí lì

lợi thế; lợi ích; lợi nhuận ròng

Cụm từ
实分析
shí fēn xī

phân tích thực; tính toán biến số thực

Cụm từ
实值
shí zhí

giá trị thực (toán); lấy số thực làm giá trị (của hàm số)

Cụm từ