Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(về quần áo) thực tế
tình hình thực tế; bản chất tối thượng của vạn vật (Phật giáo)
giá trị thực tiễn
chủ nghĩa thực dụng
thực tế; chức năng; thực dụng; ứng dụng (khoa học)
đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
bài học trực quan
vật thể vật chất; vật thể cụ thể; vật gốc; bằng hiện vật; đồ vật dùng thực tế; sự vật xác định; thực tế; vật chất (vật lý)
đo lường; thông số đo được (tốc độ, v.v.); quan sát (trái với "ước lượng"); quan sát (thiên văn)
ghi âm trực tiếp
phát sóng trực tiếp từ hiện trường; phát sóng trực tiếp
người quay vlog trực tiếp; người phát trực tiếp
trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình); điều đang thực sự xảy ra; cảnh tượng; tình huống thực tế
tuổi thực (tính từ năm sinh); đối lập với 虛歲|虚岁[xu1 sui4]
quyền lực thực sự; quyền lực thực tế
nhà công nghiệp
ngành công nghiệp; doanh nghiệp thương mại
nghiệm thực (của đa thức)
cảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng); địa điểm thực (không phải phim trường hoặc sân khấu); hành động thực (không phải hoạt hình)
(theo) thời gian thực; tức thời
thực hiện (bằng sáng chế); thể hiện
thực hiện; tiến hành
tập hợp số thực
giá trị thực (toán học); lấy số thực làm giá trị (của một hàm số)
số thực (toán học); giá trị thực
hiệu quả thực tế; kết quả thực tế; tính hiệu quả
vốn góp; vốn đã nộp (tài chính)
thu nhập ròng; thu nhập thực tế
bằng chứng thực tế
thực sự làm (gì đó) (trái ngược với học cách làm từ sách vở, v.v.); thực hành (trái ngược với lý thuyết) (viết tắt của 實際操作|实际操作[shi2 ji4 cao1 zuo4])