Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ứng dụng thực tiễn
hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
tính thực tiễn
(tin học) tham số thực tế; đối số
thực ra; trên thực tế; thực tế là; trong thực hành
thực tế; thực hành; thực tiễn; thực; sự thật
(từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) bằng chứng chắc chắn; bằng chứng không thể chối cãi
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa); tiến hành (một dự án)
đầy đủ; hoàn chỉnh; tất cả
có tính thực chất; đáng kể; vật chất
hầu như; về cơ bản
thực chất; tinh chất
(toán) lý thuyết hàm số của một biến số thực
hàm số của một biến số thực (toán)
(toán) biến số thực
chủ nghĩa thực chứng; chủ nghĩa kinh nghiệm
bằng chứng thực tế; chứng cứ cụ thể; thuộc về thực nghiệm
thành thật; thật thà
nói sự thật; nói đúng như vậy
sự thật
(ngôn ngữ học) từ nội dung
thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn
danh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)
đủ cả cánh tay (phương pháp hội họa)
chức vụ thực tế
thực tập sinh (sinh viên)
thực hành; thực tập; sự thực tập
vốn đã góp; vốn đã nộp (tài chính)
đường liền; đường liên tục