Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宝志
Bǎo zhì

Bảo Chí, hòa thượng Trung Quốc (418–514), còn được biết đến là 保誌|保志 hoặc 誌公|志公

Cụm từ
宝藏
bǎo zàng

mỏ khoáng sản quý; kho báu; (nghĩa bóng)kho báu; (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật

Cụm từ
宝蓝
bǎo lán

màu xanh lam ngọc bích

Cụm từ
宝盖草
bǎo gài cǎo

cây lá hen (Lamium amplexicaule)

Cụm từ
宝盖
bǎo gài

tên của bộ "mái nhà" 宀[mian2] (bộ Khang Hy số 40)

Cụm từ
宝葫芦的秘密
Bǎo hú lu de Mì mì

Bí mật của quả bầu ma thuật (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực 張天翼|张天翼[Zhang1 Tian1 yi4]

Cụm từ
宝葫芦
bǎo hú lu

quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn

Cụm từ
宝莱坞
Bǎo lái wù

Bollywood (ngành công nghiệp điện ảnh tại Mumbai, Ấn Độ)

Cụm từ
宝船
bǎo chuán

thuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]

Cụm từ
宝兴鹛雀
Bǎo xìng méi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi hung (Moupinia poecilotis)

Cụm từ
宝兴县
Bǎo xīng Xiàn

huyện Baoxing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宝兴歌鸫
Bǎo xīng gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Trung Quốc (Turdus mupinensis)

Cụm từ
宝兴
Bǎo xīng

Huyện Baoxing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宝石
bǎo shí

đá quý; ngọc; LT:枚[mei2],顆|颗[ke1]

Cụm từ
宝生佛
Bǎo shēng fó

Phật Bảo Sinh

Cụm từ
宝瓶座
Bǎo píng zuò

Chòm sao Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo); còn gọi là 水瓶座

Cụm từ
宝瓶
Bǎo píng

Bảo Bình (chòm sao)

Cụm từ
宝玉
bǎo yù

ngọc quý; báu vật

Cụm từ
宝特瓶
bǎo tè píng

chai nhựa

Cụm từ
宝物
bǎo wù

báu vật; Lượng từ: 件[jian4]

Cụm từ
宝爸
bǎo bà

một người bố (cha của trẻ nhỏ)

Cụm từ
宝洁公司
Bǎo jié Gōng sī

Procter & Gamble

Cụm từ
宝洁
Bǎo jié

Procter & Gamble (công ty hàng tiêu dùng)

Cụm từ
宝清县
Bǎo qīng xiàn

huyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
宝清
Bǎo qīng

huyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
宝殿
bǎo diàn

cung điện nhà vua; điện ngai vàng

Cụm từ
宝武钢铁
Bǎo wǔ Gāng tiě

Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 寶鋼集團|宝钢集团[Bao3 gang1 Ji2 tuan2] và Wuhan Iron and Steel 武漢鋼鐵|武汉钢铁[Wu3 han4 Gang1 tie3] năm 2016

Cụm từ
宝林
Bǎo lín

Po Lam (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
宝书
bǎo shū

quyển sách quý

Cụm từ
宝成铁路
Bǎo Chéng tiě lù

đường sắt Bảo Kê-Thành Đô

Cụm từ