局长
cục trưởng; LT:位[wei4],個|个[ge4]
cục trưởng; LT:位[wei4],個|个[ge4]
局长 thường mang nghĩa “cục trưởng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 局长, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuốc gây tê cục bộ
›局部麻醉jú bù má zuìgây tê cục bộ
›局部连贯性jú bù lián guàn xìngsự mạch lạc cục bộ
›局部连结网络jú bù lián jié wǎng luòmạng kết nối cục bộ
›局部语境jú bù yǔ jìngngữ cảnh cục bộ
›局部性jú bù xìngtính cục bộ
›局麻药jú má yàothuốc gây tê cục bộ
›局部作用域jú bù zuò yòng yù(máy tính) phạm vi cục bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.