Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
居所
jū suǒ

nơi cư trú

Cụm từ
居心险恶
jū xīn xiǎn è

có động cơ nham hiểm

Cụm từ
居心叵测
jū xīn pǒ cè

nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
居心何在
jū xīn hé zài

Anh ta đang mưu tính gì?; Động cơ đằng sau tất cả chuyện này là gì?

Cụm từ
居心不良
jū xīn bù liáng

có ý định xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
居心
jū xīn

có ý định (xấu); quyết tâm; một trái tim hoặc tâm trí bình an

Cụm từ
居庸关
Jū yōng guān

Juyongguan, pháo đài biên giới trên Vạn Lý Trường Thành phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Changping 昌平區|昌平区[Chang1 ping2 qu1]

Cụm từ
居巢区
Jū cháo qū

khu Juchao của thành phố Chaohu 巢湖市[Chao2 hu2 shi4], An Huy

Cụm từ
居巢
Jū cháo

quận Juchao của thành phố Chaohu 巢湖[Chao2 hu2], An Huy

Cụm từ
居家
jū jiā

sống ở nhà; ở nhà; học tại nhà, v.v.; chăm sóc tại nhà, v.v.; sửa chữa gia đình, v.v.; môi trường sống, v.v

Cụm từ
居室
jū shì

phòng; căn hộ

Cụm từ
居官
jū guān

nhậm chức; nhận bổ nhiệm chính thức

Cụm từ
居安思危
jū ān sī wēi

nghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)

Thành ngữ
居宅
jū zhái

nơi ở

Cụm từ
居孀
jū shuāng

ở goá (trang trọng)

Cụm từ
居委会
jū wěi huì

ủy ban khu phố

Cụm từ
居奇
jū qí

đầu cơ; tích trữ; trục lợi

Cụm từ
居多
jū duō

chiếm đa số

Cụm từ
居丧
jū sāng

chịu tang lễ

Cụm từ
居功自傲
jū gōng zì ào

hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác

Thành ngữ
居功
jū gōng

tự nhận công lao

Cụm từ
居住证
jū zhù zhèng

giấy phép cư trú

Cụm từ
居住者
jū zhù zhě

người cư trú

Cụm từ
居住于
jū zhù yú

sinh sống

Cụm từ
居住地
jū zhù dì

địa chỉ hiện tại; nơi cư trú

Cụm từ
居住
jū zhù

cư trú; sinh sống; sống ở một nơi; cư dân tại

Cụm từ
居位
jū wèi

đảm nhiệm vị trí cao (trong chính quyền)

Cụm từ
居人
jū rén

cư dân

Cụm từ
居中对齐
jū zhōng duì qí

căn giữa (chữ in)

Cụm từ
居中
jū zhōng

ở giữa hai bên (như trong hòa giải); ở giữa; ở trung gian; (bố cục trang) căn giữa

Cụm từ