Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(văn học) nhà; tòa nhà
nhà; phòng; LT:間|间[jian1]
ngoài trời; bên ngoài
nhà; gia đình (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 家[jia1]
(hình thức kết hợp) nhà; (hình thức kết hợp) phòng
gập ở eo; (nghĩa bóng) cúi đầu; (nhảy cầu) tư thế gập người
xem 鴨仔蛋|鸭仔蛋[ya1 zi3 dan4]
làm nhục; nhục nhã
hành động nhún gối
cơ gập (giải phẫu)
đầu hàng; khuất phục; nhượng bộ; (như động từ ngoại động) đánh bại; chế ngự
cong vẹo
đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong
nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít
đếm trên đầu ngón tay
đếm trên đầu ngón tay
biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ
ép cung bằng tra tấn
lãng phí tài năng
đinh ghim (dùng với móc khóa)
phục tùng; nhượng bộ; nghe theo ý của ai đó
hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường
hạ mình; chiếu cố
Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính
Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam
Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao trong Sở Từ 楚辭|楚辞
sốt chikungunya (Đài Loan)
đi-ốp
Culemborg, thành phố ở Hà Lan
cong; bị oan