Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hiện vật; mục trưng bày
bày sản phẩm; trưng bày
trưng bày; được trưng bày; triển lãm
vị trí gian triển lãm; khu vực sàn được phân cho quầy trưng bày; khu vực triển lãm được phân bổ
mở ra; mở rộng; trưng bày; đưa vào thực hiện; trì hoãn; kéo dài; triển lãm
biến thể của 屭|屃[xi4]
mảnh vụn; mẩu; vụn; bụi nhỏ; không đáng kể; tầm thường; ưng làm
guốc mộc
bình phong (nội thất)
rào cản
loại bỏ; sa thải; gạt sang một bên
cửa chắn
huyện tự trị dân tộc Miêu Bình Biên, châu tự trị Hồng Hà của dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
cho lui; sa thải (người hầu, v.v.); rút khỏi đời sống công chúng
thùng
che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)
lo sợ và run rẩy
nín thở
bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)
Huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan
Thành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan
thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
nín thở
trình bảo vệ màn hình
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
huyện Bình Sơn ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
huyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]