Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hoá ra là đúng; được xác minh; đúng
lãnh thổ phụ thuộc; sở hữu; vùng lãnh thổ sáp nhập
quốc gia chư hầu
(cổ) cấp dưới; thuộc hạ
thuộc về thế gian
cấp dưới; trực thuộc; chi nhánh
kết hợp lại; tập trung chú ý vào; tập trung vào
phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về; trực thuộc; liên kết với; sinh năm (một trong 12 con giáp); là; chứng tỏ là; cấu thành
biến thể cũ của 屩[jue1]
dương vật
(cổ) dép làm bằng sợi gai; lối đọc ở Đài Loan: [jue2]
dép sandals
giày gỗ
nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng
thực hiện (một nhiệm vụ)
thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi
nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động
bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
curriculum vitae (CV); sơ yếu lý lịch
curriculum vitae (CV)
lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch
(dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón Tết
bánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng
giày; giẫm lên
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
mây tầng
xảy ra thường xuyên; xảy ra lặp đi lặp lại
cấp độ; hệ thống phân cấp
mây tích tầng