Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang
sự phân lớp
phân lớp; dạng tầng (địa chất)
dòng chảy tầng
có tầng lớp; có cấu trúc; gồm các phần rõ rệt
tầng; mức độ; sự phân tầng; sắp xếp ý tưởng; vị thế (của một người)
tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa
đá phân lớp; đá phiến
núi non trùng điệp (thành ngữ)
núi non trùng điệp
tăng dần dần; tăng từng bước
truyền đạt lần lượt
từng lớp từng lớp
tầng địa chất
kế hoạch bán hàng đa cấp
ép laminate
báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng; (toán) bó; số đếm cho các lớp
dép lê
gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
chịu đựng lặp đi lặp lại
đã thử nhiều lần; đã được thời gian kiểm chứng
chuyện thường thấy (thành ngữ)
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
dù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi; khó sửa chữa; không hối cải
tiếp tục chiến đấu dù liên tục thất bại (thành ngữ)
thua trong mọi trận chiến (thành ngữ)