Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
đóng quân; đồn trú; đồn binh
quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông
(văn học) không tiến triển
ngôi làng
Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
Đại học Twente
Twente (khu vực ở Hà Lan)
Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
Huyện Tunchang, Hải Nam
Huyện Tunchang, Hải Nam
đóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới
làng
đồn trú binh lính để khai hoang
Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]
đóng quân; tích trữ; thôn làng
cây cối nảy mầm
xem 贔屭|赑屃[Bi4 xi4]
chủ âm (âm nhạc)
thuộc linh
biến thể của 屬相|属相[shu3 xiang4]
thuật ngữ thông tục cho 生肖[sheng1 xiao4], các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm
cách sở hữu (trong ngữ pháp)
được phân loại là; thuộc về; là một phần của
viết văn xuôi
đặt tâm vào; lựa chọn
thuộc tính; đặc tính