Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
shān

núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén

Từ vựng
屯驻
tún zhù

đóng quân; đồn trú; đồn binh

Cụm từ
屯门
Tún mén

quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
屯邅
zhūn zhān

(văn học) không tiến triển

Cụm từ
屯落
tún luò

ngôi làng

Cụm từ
屯留县
Tún liú Xiàn

Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
屯留
Tún liú

Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
屯特大学
Tún tè Dà xué

Đại học Twente

Cụm từ
屯特
Tún tè

Twente (khu vực ở Hà Lan)

Cụm từ
屯溪区
Tún xī Qū

Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
屯溪
Tún xī

Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
屯昌县
Tún chāng Xiàn

Huyện Tunchang, Hải Nam

Cụm từ
屯昌
Tún chāng

Huyện Tunchang, Hải Nam

Cụm từ
屯戍
tún shù

đóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới

Cụm từ
屯子
tún zi

làng

Cụm từ
屯垦
tún kěn

đồn trú binh lính để khai hoang

Cụm từ
屯区
Tún qū

Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông

Cụm từ
zhūn

dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]

Từ vựng
tún

đóng quân; tích trữ; thôn làng

Từ vựng
chè

cây cối nảy mầm

Từ vựng

xem 贔屭|赑屃[Bi4 xi4]

Từ vựng
属音
shǔ yīn

chủ âm (âm nhạc)

Cụm từ
属灵
shǔ líng

thuộc linh

Cụm từ
属象
shǔ xiàng

biến thể của 屬相|属相[shu3 xiang4]

Cụm từ
属相
shǔ xiàng

thuật ngữ thông tục cho 生肖[sheng1 xiao4], các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm

Cụm từ
属格
shǔ gé

cách sở hữu (trong ngữ pháp)

Cụm từ
属于
shǔ yú

được phân loại là; thuộc về; là một phần của

Cụm từ
属文
zhǔ wén

viết văn xuôi

Cụm từ
属意
zhǔ yì

đặt tâm vào; lựa chọn

Cụm từ
属性
shǔ xìng

thuộc tính; đặc tính

Cụm từ