Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Parthenon (Đền trên Acropolis, Athens)
Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương)
Palikir, thủ đô của Liên bang Micronesia
Parnell (tên); Charles Stewart Parnell (1846-1891), chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Ireland
gói; khan quàng cổ; khăn tay; khăn trùm đầu; pascal (đơn vị SI)
áo choàng
kho bạc nhà nước
kho bạc nhà nước; quỹ công
Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)
Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, người nhận giải Nobel Hòa bình 1994
ngôn ngữ Hy Lạp
văn học Hy Lạp
chữ cái Hy Lạp
Hy Lạp
David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
Herodium (thị trấn ở Judea thời Kinh Thánh)
biến thể của 稀罕[xi1 han5]
thần thoại Hy Lạp; viết tắt của 希臘神話|希腊神话[Xi1 la4 shen2 hua4]
Adolf Hitler (1889-1945)
Hilton (chuỗi khách sạn)
Hilversum, thành phố ở Hà Lan
Kirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
Hill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
Gijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
sievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị
hạt Higgs (vật lý hạt)
hạt boson Higgs (vật lý hạt)
cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn