Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs hoặc hạt boson Higgs để giải thích khối lượng của các hạt cơ bản
hy vọng tan vỡ
hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
Sân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
Hezron (con của Perez)
Heath Ledger, nam diễn viên Úc (1979-2008)
Heath (tên)
Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
Hillary (tên); Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
Cách viết ở Đài Loan của 希拉里[Xi1 la1 li3]
Jacques Chirac (1932-2019), tổng thống Pháp 1995-2007
Sân bay Heathrow (một sân bay ở London)
Herod Đại đế (73 TCN - 4 TCN), vua Judea do La Mã chỉ định (37-4 TCN)
điên rồ; kỳ quái; kỳ dị; hoang đường; lạ lùng
hiếm; lạ
núi Shishapangma hoặc Xixiabangma ở Tây Tạng (8012 m)
ngôn ngữ Hebrew
tiếng Hebrew
Đại học Hebrew, Jerusalem
tiếng Hebrew
ngôn ngữ tiếng Hebrew
Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Do Thái
người Hebrew; người Israel; người Do Thái
tiếng Hebrew
Xiren, biểu tự của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng với sự trung thực
hy vọng; ngưỡng mộ; biến thể của 稀[xi1]
biến thể của 紙|纸[zhi3]
thuyền buồm
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Aythya valisineria)
ván buồm; lướt ván buồm