帕内尔
Parnell (tên); Charles Stewart Parnell (1846-1891), chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Ireland
Parnell (tên); Charles Stewart Parnell (1846-1891), chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Ireland
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pascal (tên); Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp
›帕利基尔Pà lì jī ěrPalikir, thủ đô của Liên bang Micronesia
›帕劳Pà láoCộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương)
›帕台农Pà tái nóngParthenon (Đền trên Acropolis, Athens)
›帕台农神庙Pà tái nóng Shén miàoĐền Parthenon trên Acropolis, Athens
›帕塔亚Pà tǎ yàThành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan
›帕夏pà xiàpasha (từ mượn)
›帕子pà zikhăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.