Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhiễm sắc thể thường; nhiễm sắc thể tự thân
thường xuyên; thường; thông thường; đều đặn
trường thuộc khối Ivy League
cây thường xuân
hằng số (toán học)
xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]
(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn
(Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp
phân phối chuẩn (trong thống kê)
phân phối chuẩn (trong thống kê)
trạng thái bình thường
lẽ thường tình; cách mọi người thường cảm nhận về sự việc
Thường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền thống
thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
phương trình vi phân thường (ODE)
biến thể của 長年累月|长年累月[chang2 nian2 lei3 yue4]
quanh năm; trong nhiều năm; liên tục qua các năm
thường xuyên; thường
thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
Thành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
Changning, thành phố cấp huyện ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
khách thường xuyên; nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên
ủy ban thường vụ
ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員會|常务委员会[chang2wu4 wei3yuan2hui4]); thành viên của ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員|常务委员[chang2wu4 wei3yuan2])
một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi…
câu hỏi thường gặp; FAQ