Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
常染色体
cháng rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể thường; nhiễm sắc thể tự thân

Cụm từ
常时
cháng shí

thường xuyên; thường; thông thường; đều đặn

Cụm từ
常春藤学府
cháng chūn téng xué fǔ

trường thuộc khối Ivy League

Cụm từ
常春藤
cháng chūn téng

cây thường xuân

Cụm từ
常数
cháng shù

hằng số (toán học)

Cụm từ
常态编班
cháng tài biān bān

xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]

Cụm từ
常态化
cháng tài huà

(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn

Cụm từ
常态分班
cháng tài fēn bān

(Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp

Cụm từ
常态分布
cháng tài fēn bù

phân phối chuẩn (trong thống kê)

Cụm từ
常态分布
cháng tài fēn bù

phân phối chuẩn (trong thống kê)

Cụm từ
常态
cháng tài

trạng thái bình thường

Cụm từ
常情
cháng qíng

lẽ thường tình; cách mọi người thường cảm nhận về sự việc

Cụm từ
常德丝弦
Cháng dé sī xián

Thường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền thống

Cụm từ
常德市
Cháng dé shì

thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam

Cụm từ
常德
Cháng dé

thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam

Cụm từ
常微分方程
cháng wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân thường (ODE)

Cụm từ
常年累月
cháng nián lěi yuè

biến thể của 長年累月|长年累月[chang2 nian2 lei3 yue4]

Cụm từ
常年
cháng nián

quanh năm; trong nhiều năm; liên tục qua các năm

Cụm từ
常常
cháng cháng

thường xuyên; thường

Cụm từ
常州市
Cháng zhōu shì

thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô

Cụm từ
常州
Cháng zhōu

thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô

Cụm từ
常山县
Cháng shān xiàn

huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
常山
Cháng shān

huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
常宁市
Cháng níng shì

Thành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
常宁
Cháng níng

Changning, thành phố cấp huyện ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
常客
cháng kè

khách thường xuyên; nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên

Cụm từ
常委会
cháng wěi huì

ủy ban thường vụ

Cụm từ
常委
cháng wěi

ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員會|常务委员会[chang2wu4 wei3yuan2hui4]); thành viên của ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員|常务委员[chang2wu4 wei3yuan2])

Viết tắt
常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi…

Tục ngữ / châm ngôn
常问问题
cháng wèn wèn tí

câu hỏi thường gặp; FAQ

Cụm từ