Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
常胜军
cháng shèng jūn

Quân đội Thường Thắng (1860-1864), quân triều Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu và sử dụng đặc biệt chống lại quân nổi dậy Thái Bình

Cụm từ
常务理事
cháng wù lǐ shì

ủy viên thường trực của hội đồng

Cụm từ
常务委员会
cháng wù wěi yuán huì

ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)

Cụm từ
常务
cháng wù

công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)

Cụm từ
常俸
cháng fèng

mức lương cố định của một quan chức

Cụm từ
常来常往
cháng lái cháng wǎng

thường xuyên lui tới; có quan hệ thường xuyên (với); gặp nhau thường xuyên

Cụm từ
常住论
cháng zhù lùn

thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn śāśvata-vāda)

Cụm từ
常住
cháng zhù

cư dân lâu dài; nơi cư trú vĩnh viễn; thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)

Cụm từ
常任理事国
cháng rèn lǐ shì guó

quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
常任
cháng rèn

vĩnh viễn; thường trực

Cụm từ
常人
cháng rén

người bình thường

Cụm từ
cháng

luôn luôn; thường xuyên; thường; phổ biến; chung; không đổi

Từ vựng
帷幕
wéi mù

rèm nặng

Cụm từ
帷幔
wéi màn

màn; rèm

Cụm từ
wéi

rèm; bình phong

Từ vựng
带鱼
dài yú

cá hố (loài cá thuộc họ Trichiuridae), còn được gọi là cá đai

Cụm từ
带头人
dài tóu rén

người dẫn đầu

Cụm từ
带头
dài tóu

dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương

Cụm từ
带领
dài lǐng

dẫn dắt; lãnh đạo

Cụm từ
带露
dài lù

đẫm sương

Cụm từ
带霉
dài méi

bị mốc; bị mùi mốc

Cụm từ
带电粒子
dài diàn lì zǐ

hạt mang điện

Cụm từ
带电
dài diàn

bị nhiễm điện; được nạp điện; có điện

Cụm từ
带队
dài duì

dẫn dắt một đội; dẫn dắt một nhóm; nhóm trưởng; (du lịch) hướng dẫn viên

Cụm từ
带扣
dài kòu

cái khóa

Cụm từ
带过
dài guò

chỉ chú ý qua loa đến việc gì đó; coi việc gì đó không quá quan trọng

Cụm từ
带路人
dài lù rén

người dẫn đường; (ví) người hướng dẫn

Cụm từ
带路
dài lù

dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường; (ví) chỉ dạy

Cụm từ
带走
dài zǒu

mang đi; đưa đi

Cụm từ
带赛
dài sài

(tiếng lóng) (Đài Loan) mang lại xui xẻo

Tiếng lóng xã hội