Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Quân đội Thường Thắng (1860-1864), quân triều Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu và sử dụng đặc biệt chống lại quân nổi dậy Thái Bình
ủy viên thường trực của hội đồng
ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)
mức lương cố định của một quan chức
thường xuyên lui tới; có quan hệ thường xuyên (với); gặp nhau thường xuyên
thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn śāśvata-vāda)
cư dân lâu dài; nơi cư trú vĩnh viễn; thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)
quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)
vĩnh viễn; thường trực
người bình thường
luôn luôn; thường xuyên; thường; phổ biến; chung; không đổi
rèm nặng
màn; rèm
rèm; bình phong
cá hố (loài cá thuộc họ Trichiuridae), còn được gọi là cá đai
người dẫn đầu
dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
dẫn dắt; lãnh đạo
đẫm sương
bị mốc; bị mùi mốc
hạt mang điện
bị nhiễm điện; được nạp điện; có điện
dẫn dắt một đội; dẫn dắt một nhóm; nhóm trưởng; (du lịch) hướng dẫn viên
cái khóa
chỉ chú ý qua loa đến việc gì đó; coi việc gì đó không quá quan trọng
người dẫn đường; (ví) người hướng dẫn
dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường; (ví) chỉ dạy
mang đi; đưa đi
(tiếng lóng) (Đài Loan) mang lại xui xẻo