Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
征马
zhēng mǎ

ngựa có khả năng đi đường dài; ngựa chiến

Cụm từ
征途
zhēng tú

hành trình dài; chạng đường; cuộc viễn chinh

Cụm từ
征讨
zhēng tǎo

chinh phạt, đi đánh dẹp

Cụm từ
征衫
zhēng shān

quần áo người đi xa; ý nghĩa mở rộng, người lữ hành

Cụm từ
征衣
zhēng yī

quần áo người đi xa; quân phục

Cụm từ
征程
zhēng chéng

hành trình; cuộc thám hiểm; chuyến đi

Cụm từ
征用
zhēng yòng

trưng dụng; trưng thu

Cụm từ
征服者
zhēng fú zhě

kẻ chinh phục

Cụm từ
征服
zhēng fú

chinh phục; khuất phục; đánh bại

Cụm từ
征旆
zhēng pèi

cờ hiệu dùng trong viễn chinh; cờ chiến

Cụm từ
征敛无度
zhēng liǎn wú dù

thu thuế một cách quá mức

Cụm từ
征敛
zhēng liǎn

thu thuế một cách cưỡng ép

Cụm từ
征战
zhēng zhàn

chiến dịch; cuộc viễn chinh

Cụm từ
征戍
zhēng shù

đồn trú

Cụm từ
征得
zhēng dé

để đạt được (sự cho phép, v.v.)

Cụm từ
征彸
zhēng zhōng

sợ hãi; kinh hãi

Cụm từ
征帆
zhēng fān

tàu viễn chinh

Cụm từ
征夫
zhēng fū

người du hành; lính tham gia viễn chinh; lính tham gia trận chiến

Cụm từ
征尘
zhēng chén

bụi đường của cuộc hành trình dài

Cụm từ
征地
zhēng dì

trưng dụng đất đai

Cụm từ
征剿
zhēng jiǎo

phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ

Cụm từ
征伐
zhēng fá

phát động hoặc cử đi chinh phạt

Cụm từ
征人
zhēng rén

người lữ hành (trên cuộc hành trình dài); người tham gia cuộc viễn chinh; lính đồn trú; tân binh

Cụm từ
zhēng

hành trình; chuyến đi; cuộc viễn chinh; đi chiến dịch dài; tấn công

Từ vựng
往还
wǎng huán

liên lạc; giao thiệp

Cụm từ
往返
wǎng fǎn

đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi

Cụm từ
往迹
wǎng jì

sự kiện trong quá khứ; thời gian trước

Cụm từ
往脸上抹黑
wǎng liǎn shàng mǒ hēi

mang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh

Cụm từ
往程
wǎng chéng

chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)

Cụm từ
往生
wǎng shēng

tái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời

Cụm từ