Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngựa có khả năng đi đường dài; ngựa chiến
hành trình dài; chạng đường; cuộc viễn chinh
chinh phạt, đi đánh dẹp
quần áo người đi xa; ý nghĩa mở rộng, người lữ hành
quần áo người đi xa; quân phục
hành trình; cuộc thám hiểm; chuyến đi
trưng dụng; trưng thu
kẻ chinh phục
chinh phục; khuất phục; đánh bại
cờ hiệu dùng trong viễn chinh; cờ chiến
thu thuế một cách quá mức
thu thuế một cách cưỡng ép
chiến dịch; cuộc viễn chinh
đồn trú
để đạt được (sự cho phép, v.v.)
sợ hãi; kinh hãi
tàu viễn chinh
người du hành; lính tham gia viễn chinh; lính tham gia trận chiến
bụi đường của cuộc hành trình dài
trưng dụng đất đai
phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ
phát động hoặc cử đi chinh phạt
người lữ hành (trên cuộc hành trình dài); người tham gia cuộc viễn chinh; lính đồn trú; tân binh
hành trình; chuyến đi; cuộc viễn chinh; đi chiến dịch dài; tấn công
liên lạc; giao thiệp
đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
sự kiện trong quá khứ; thời gian trước
mang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh
chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)
tái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời