Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
雷朗
Léi lǎng

Luilang, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan

Cụm từ
雷曼兄弟
Léi màn Xiōng dì

Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư

Cụm từ
雷曼
Léi màn

Lehman hoặc Leymann (tên)

Cụm từ
雷暴
léi bào

cơn giông bão

Cụm từ
雷日纳
Léi rì nà

Regina (tên); Regina, thành phố ở Brazil

Cụm từ
雷击
léi jī

sét đánh; tiếng sét

Cụm từ
雷打不动
léi dǎ bù dòng

không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)

Thành ngữ
雷扎耶湖
Léi zhá yē Hú

Hồ Urmia, tây bắc Iran, một hồ muối lớn; trước đây gọi là hồ Rezaiyeh

Cụm từ
雷恩
Léi ēn

Rennes

Cụm từ
雷德
Léi dé

Clark T. Randt Jr. (1945-), đại sứ Hoa Kỳ tại Bắc Kinh 2001-2009

Cụm từ
雷州市
Léi zhōu shì

thành phố cấp huyện Lôi Châu ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
雷州半岛
Léi zhōu Bàn dǎo

bán đảo Lôi Châu

Cụm từ
雷州
Léi zhōu

Lôi Châu, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
雷峰塔
Léi fēng Tǎ

Lôi Phong Tháp, gần Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)

Cụm từ
雷山县
Léi shān xiàn

huyện Lôi Sơn, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
雷山
Léi shān

huyện Lôi Sơn ở châu tự trị Miêu và Đồng, Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
雷射笔
léi shè bǐ

bút laser (Đài Loan)

Cụm từ
雷射
léi shè

laser (từ mượn dùng ở Đài Loan); cũng viết 鐳射|镭射

Cụm từ
雷子
léi zi

(tiếng lóng) cảnh sát

Tiếng lóng xã hội
雷姆斯汀
Léi mǔ sī tīng

biến thể của 德國戰車|德国战车, Rammstein (ban nhạc metal Đức)

Cụm từ
雷大雨小
léi dà yǔ xiǎo

nghĩa đen: sấm to mưa nhỏ; nghĩa bóng: nói nhiều làm ít; sủa nhiều không cắn

Cụm từ
雷同
léi tóng

bắt chước người khác; giống hệt

Cụm từ
雷司令
Léi sī lìng

Riesling (giống nho)

Cụm từ
雷厉风行
léi lì fēng xíng

làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát

Thành ngữ
雷区
léi qū

bãi mìn (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
雷公打豆腐,拣软的欺
Léi Gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

Thần Sấm đánh đậu phụ, kẻ bắt nạt chọn người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ
雷公打豆腐
Léi Gōng dǎ dòu fu

Thần Sấm đánh đậu phụ; nghĩa là bắt nạt người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ
雷公
Léi gōng

Lôi Công hay Công tước Sấm, Thần Sấm trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
雷克雅维克
Léi kè yǎ wéi kè

Reykjavik, thủ đô của Iceland (Đài Loan)

Cụm từ
雷克雅未克
Léi kè yǎ wèi kè

Reykjavik, thủ đô của Iceland

Cụm từ