Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 270/1680

路由lù yóu

định tuyến (trong mạng máy tính)

Cụm từ
路环Lù huán

Coloane, một hòn đảo của Macao

Cụm từ
路牌lù pái

biển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường

Cụm từ
路灯lù dēng

đèn đường; đèn phố

Cụm từ
路演lù yǎn

chương trình hoặc tour quảng bá (cho sản phẩm, v.v.)

Cụm từ
路况lù kuàng

tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)

Cụm từ
路沙卡Lù shā kǎ

Lusaka, thủ đô của Zambia (Đài Loan)

Cụm từ
路氹Lù dàng

Cotai, thuật ngữ kết hợp chỉ các đảo Lộ Hoàn 路環|路环[Lu4 huan2] (Coloane) và Đãng Tử 氹仔[Dang4 zai3] (Taipa) ở Macau; dải đất lấn biển giữa…

Cụm từ
路段lù duàn

đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt

Cụm từ
路权lù quán

quyền đi đường

Cụm từ
路桥区Lù qiáo qū

khu Lộ Kiều của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
路桥lù qiáo

cầu đường bộ

Cụm từ
路标lù biāo

biển báo đường

Cụm từ
路桩lù zhuāng

cọc chắn

Cụm từ
路条lù tiáo

giấy thông hành

Cụm từ
路易港Lù yì gǎng

Thành phố Port Louis, thủ đô của Mauritius

Cụm từ
路易斯安那州Lù yì sī ān nà zhōu

Louisiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
路易斯安那Lù yì sī ān nà

Louisiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦Lù yì sī · Yī nà xī ào · Lú lā · Dá xí ěr wǎ

Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil; Lula

Cụm từ
路易斯Lù yì sī

Louis hoặc Lewis (tên)

Cụm từ
路易威登Lù yì Wēi dēng

Louis Vuitton (thương hiệu)

Cụm từ
路易·皮埃尔·阿尔都塞Lù yì · Pí āi ěr · Ā ěr dōu sāi

Louis Pierre Althusser (1918-1990), triết gia Marxist

Cụm từ
路易Lù yì

Louis hoặc Lewis (tên)

Cụm từ
路旁lù páng

ven đường

Cụm từ
路数lù shù

mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai đó)

Cụm từ
路怒症lù nù zhèng

cơn thịnh nộ khi lái xe

Cụm từ
路德雀鹛Lù dé què méi

(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta của Ludlow (Fulvetta ludlowi)

Cụm từ
路德维希港Lù dé wéi xī gǎng

Ludwigshafen am Rhein, thành phố Đức bên sông Rhine đối diện Mannheim

Cụm từ
路德维希Lù dé wéi xī

Ludwig (tên)

Cụm từ
路德会Lù dé huì

giáo hội Lutheran

Cụm từ
路德宗Lù dé zōng

giáo hội Lutheran

Cụm từ
路德Lù dé

Luther (tên); Martin Luther (1483-1546), nhà cải cách tôn giáo Tin Lành

Cụm từ
路得记Lù dé jì

Sách Ruth

Cụm từ
路得Lù dé

Ruth (tên); biến thể của 路德[Lu4 de2]; Luther

Cụm từ
路径lù jìng

con đường; lộ trình; phương pháp; biện pháp và cách thức

Cụm từ
路子lù zi

phương pháp; cách thức; cách tiếp cận

Cụm từ
路堑lù qiàn

(kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)

Cụm từ
路堤lù dī

(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường

Cụm từ
路基lù jī

(kỹ thuật xây dựng) nền đường

Cụm từ
路向lù xiàng

hướng đường; (bóng) hướng; lối đi

Cụm từ
路口lù kǒu

giao lộ; ngã tư (của đường)

Cụm từ
路南彝族自治县Lù nán Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Lunan ở Vân Nam

Cụm từ
路南区Lù nán qū

quận Lunan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
路北区Lù běi qū

quận Lubei của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
路加福音Lù jiā Fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Lu-ca

Cụm từ
路加Lù jiā

Lu-ca; Thánh Lu-ca, nhà thánh sử

Cụm từ
路人皆知lù rén jiē zhī

ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến

Thành ngữ
路人甲lù rén jiǎ

người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên

Cụm từ
路人lù rén

người qua đường; người lạ

Cụm từ
路不拾遗lù bù shí yí

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả

Thành ngữ
路上lù shang

trên đường; trên đường; đang đi

Cụm từ

đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến; đường (xe buýt,...); loại; kiểu

Từ vựng
chì

đi vội vàng

Từ vựng
kuǐ

bước ngắn; ngắn

Từ vựng
qióng

âm thanh bước chân

Từ vựng
跪祷guì dǎo

quỳ cầu nguyện

Cụm từ
跪毯guì tǎn

thảm cầu nguyện; thảm để quỳ

Cụm từ
跪拜guì bài

khấu đầu; quỳ và bái

Cụm từ
跪地求饶guì dì qiú ráo

quỳ xuống cầu xin tha thứ

Cụm từ
跪叩guì kòu

khấu đầu

Cụm từ
跪倒guì dǎo

quỳ xuống; khuỵu gối; ngã quỵ

Cụm từ
跪伏guì fú

thu mình (của động vật)

Cụm từ
跪乳guì rǔ

(văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)

Cụm từ
跪下guì xia

quỳ xuống

Cụm từ
guì

quỳ

Từ vựng
跩文zhuǎi wén

xem 轉文|转文[zhuai3 wen2] (Đài Loan)

Cụm từ
zhuǎi

đi lạch bạch; đi vênh váo; (thông tục) điệu bộ tự mãn; hài lòng với bản thân

Từ vựng
跨鹤西游kuà hè xī yóu

chết

Cụm từ
跨鹤扬州kuà hè Yáng zhōu

nghĩa đen: cưỡi sếu đến Dương Châu; trở thành tiên đạo; chết

Cụm từ
跨鹤kuà hè

chết; bay trên con sếu

Cụm từ
跨领域kuà lǐng yù

liên ngành

Cụm từ
跨院kuà yuàn

sân bên (trong nhà kiểu Trung Quốc)

Cụm từ