Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 270/1680
định tuyến (trong mạng máy tính)
Coloane, một hòn đảo của Macao
biển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường
đèn đường; đèn phố
chương trình hoặc tour quảng bá (cho sản phẩm, v.v.)
tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)
Lusaka, thủ đô của Zambia (Đài Loan)
Cotai, thuật ngữ kết hợp chỉ các đảo Lộ Hoàn 路環|路环[Lu4 huan2] (Coloane) và Đãng Tử 氹仔[Dang4 zai3] (Taipa) ở Macau; dải đất lấn biển giữa…
đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt
quyền đi đường
khu Lộ Kiều của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
cầu đường bộ
biển báo đường
cọc chắn
giấy thông hành
Thành phố Port Louis, thủ đô của Mauritius
Louisiana, tiểu bang của Mỹ
Louisiana, tiểu bang của Mỹ
Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil; Lula
Louis hoặc Lewis (tên)
Louis Vuitton (thương hiệu)
Louis Pierre Althusser (1918-1990), triết gia Marxist
Louis hoặc Lewis (tên)
ven đường
mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai đó)
cơn thịnh nộ khi lái xe
(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta của Ludlow (Fulvetta ludlowi)
Ludwigshafen am Rhein, thành phố Đức bên sông Rhine đối diện Mannheim
Ludwig (tên)
giáo hội Lutheran
giáo hội Lutheran
Luther (tên); Martin Luther (1483-1546), nhà cải cách tôn giáo Tin Lành
Sách Ruth
Ruth (tên); biến thể của 路德[Lu4 de2]; Luther
con đường; lộ trình; phương pháp; biện pháp và cách thức
phương pháp; cách thức; cách tiếp cận
(kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)
(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường
(kỹ thuật xây dựng) nền đường
hướng đường; (bóng) hướng; lối đi
giao lộ; ngã tư (của đường)
huyện tự trị dân tộc Di Lunan ở Vân Nam
quận Lunan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
quận Lubei của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
Phúc Âm theo Thánh Lu-ca
Lu-ca; Thánh Lu-ca, nhà thánh sử
ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến
người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên
người qua đường; người lạ
nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả
trên đường; trên đường; đang đi
đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến; đường (xe buýt,...); loại; kiểu
đi vội vàng
bước ngắn; ngắn
âm thanh bước chân
quỳ cầu nguyện
thảm cầu nguyện; thảm để quỳ
khấu đầu; quỳ và bái
quỳ xuống cầu xin tha thứ
khấu đầu
quỳ xuống; khuỵu gối; ngã quỵ
thu mình (của động vật)
(văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)
quỳ xuống
quỳ
xem 轉文|转文[zhuai3 wen2] (Đài Loan)
đi lạch bạch; đi vênh váo; (thông tục) điệu bộ tự mãn; hài lòng với bản thân
chết
nghĩa đen: cưỡi sếu đến Dương Châu; trở thành tiên đạo; chết
chết; bay trên con sếu
liên ngành
sân bên (trong nhà kiểu Trung Quốc)