Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thượng vị; đám rối dương; lời nói và suy nghĩ
màng tim
(thông tục) cô gái trong mơ của bạn
điện tâm đồ (y học)
nhịp tim; tần số tim; (bóng) bị ảnh hưởng cảm xúc; kích thích (về ham muốn, cảm xúc, hứng thú, v.v.)
suy nghĩ; điều trong lòng
suy tim
kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)
nỗ lực tinh thần và thể chất
nóng lòng; nôn nóng; chân thật
ngưỡng mộ
có nhiều điều lo lắng; nặng trĩu ưu tư
mối lo trong lòng; sự lo lắng; LT:宗[zong1],樁|桩[zhuang1]
suy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối; mất bình tĩnh; khó chịu
không biết rõ; không chắc chắn
có động cơ thầm kín (thành ngữ)
biết rõ tình hình
điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng
lơ đãng; mải mê; không tập trung; tâm trí lang thang
trong lòng
người yêu; người mình thương
tim; tâm; trái tim; trung tâm; lõi; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
biến thể cũ của 躣[qu2]
đi dạo; đi lang thang
nhạc kịch An Huy
phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy
huy hiệu; phù hiệu
danh hiệu; tước hiệu
ẩm thực An Huy
huyện Huy ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc