Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
心口
xīn kǒu

thượng vị; đám rối dương; lời nói và suy nghĩ

Cụm từ
心包
xīn bāo

màng tim

Cụm từ
心动女
xīn dòng nǚ

(thông tục) cô gái trong mơ của bạn

Cụm từ
心动图
xīn dòng tú

điện tâm đồ (y học)

Cụm từ
心动
xīn dòng

nhịp tim; tần số tim; (bóng) bị ảnh hưởng cảm xúc; kích thích (về ham muốn, cảm xúc, hứng thú, v.v.)

Cụm từ
心劲
xīn jìn

suy nghĩ; điều trong lòng

Cụm từ
心力衰竭
xīn lì shuāi jié

suy tim

Cụm từ
心力交瘁
xīn lì jiāo cuì

kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)

Thành ngữ
心力
xīn lì

nỗ lực tinh thần và thể chất

Cụm từ
心切
xīn qiè

nóng lòng; nôn nóng; chân thật

Cụm từ
心仪
xīn yí

ngưỡng mộ

Cụm từ
心事重重
xīn shì chóng chóng

có nhiều điều lo lắng; nặng trĩu ưu tư

Cụm từ
心事
xīn shì

mối lo trong lòng; sự lo lắng; LT:宗[zong1],樁|桩[zhuang1]

Cụm từ
心乱如麻
xīn luàn rú má

suy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối; mất bình tĩnh; khó chịu

Thành ngữ
心中无数
xīn zhōng wú shù

không biết rõ; không chắc chắn

Cụm từ
心中有鬼
xīn zhōng yǒu guǐ

có động cơ thầm kín (thành ngữ)

Thành ngữ
心中有数
xīn zhōng yǒu shù

biết rõ tình hình

Cụm từ
心中
xīn zhōng

điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng

Cụm từ
心不在焉
xīn bù zài yān

lơ đãng; mải mê; không tập trung; tâm trí lang thang

Cụm từ
心下
xīn xià

trong lòng

Cụm từ
心上人
xīn shàng rén

người yêu; người mình thương

Cụm từ
xīn

tim; tâm; trái tim; trung tâm; lõi; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Từ vựng

biến thể cũ của 躣[qu2]

Từ vựng
xiāng

đi dạo; đi lang thang

Từ vựng
徽调
Huī diào

nhạc kịch An Huy

Cụm từ
徽语
Huī yǔ

phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy

Cụm từ
徽记
huī jì

huy hiệu; phù hiệu

Cụm từ
徽号
huī hào

danh hiệu; tước hiệu

Cụm từ
徽菜
Huī cài

ẩm thực An Huy

Cụm từ
徽县
Huī xiàn

huyện Huy ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ