徽县
huyện Huy ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
huyện Huy ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; quốc huy
›徽菜Huī càiẩm thực An Huy
›徽标huī biāohuy hiệu; logo
›徽记huī jìhuy hiệu; phù hiệu
›徽州区Huī zhōu QūHuệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
›徽语Huī yǔphương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy
›徽州Huī zhōuHuệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
›徽调Huī diàonhạc kịch An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.