Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
德里达
Dé lǐ dá

Jacques Derrida (1930-2004), triết gia

Cụm từ
德里
Dé lǐ

Delhi; New Delhi, thủ đô của Ấn Độ; giống như 新德里[Xin1 De2 li3]

Cụm từ
德都县
Dé dū xiàn

Đức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang

Cụm từ
德都
Dé dū

Đức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang

Cụm từ
德贵丽类
Dé guì lì lèi

daiquirí

Cụm từ
德谟克拉西
dé mó kè lā xī

dân chủ (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
德语
Dé yǔ

tiếng Đức

Cụm từ
德行
dé xing

biến thể của 德性[de2 xing5]

Cụm từ
德薄能鲜
dé bó néng xiǎn

đức mỏng tài cạn (thành ngữ); Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1])

Thành ngữ
德莱塞
Dé lái sè

Dreiser (tên họ); Theodore Dreiser (1871-1945), nhà văn Mỹ

Cụm từ
德航
Dé háng

Lufthansa (hãng hàng không Đức); viết tắt của 德國漢莎航空公司|德国汉莎航空公司[De2 guo2 Han4 sha1 Hang2 kong1 Gong1 si1]

Viết tắt
德兴市
Dé xīng shì

Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
德兴
Dé xīng

Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
德育
dé yù

giáo dục đạo đức

Cụm từ
德维尔潘
Dé wéi ěr pān

(Dominique) de Villepin (tên tiếng Pháp)

Cụm từ
德累斯顿
Dé lèi sī dùn

Dresden, thủ phủ của bang Sachsen 薩克森州|萨克森州[Sa4 ke4 sen1 zhou1], Đức

Cụm từ
德班
Dé bān

thành phố Durban (Nam Phi)

Cụm từ
德牧
Dé mù

chó chăn cừu Đức

Cụm từ
德乌帕
Dé wū pà

Sher Bahadur Deuba (1946-), cựu thủ tướng Nepal

Cụm từ
德清县
Dé qīng xiàn

huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
德清
Dé qīng

huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
德法年鉴
Dé Fǎ Nián jiàn

Deutsch-Französische Jahrbücher (xuất bản một lần năm 1844 bởi Karl Marx và nhà cấp tiến tư sản Arnold Ruge)

Cụm từ
德治
dé zhì

trị quốc bằng đức; trị quốc bằng cách nêu gương đức hạnh (lý tưởng Nho giáo)

Cụm từ
德沃夏克
Dé wò xià kè

Antonin Dvořák (1841-1904), nhà soạn nhạc người Bohemia, tác giả của chín bản giao hưởng bao gồm Giao hưởng Thế giới Mới

Cụm từ
德江县
Dé jiāng Xiàn

Đức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
德江
Dé jiāng

Đức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
德钦县
Dé qīn Xiàn

huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
德钦
Dé qīn

huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
德梅因
Dé Méi yīn

Thành phố Des Moines, thủ phủ của Iowa

Cụm từ
德格县
Dé gé xiàn

huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ