心动
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
心动
nhịp tim; tần số tim; (bóng) bị ảnh hưởng cảm xúc; kích thích (về ham muốn, cảm xúc, hứng thú, v.v.)
Giản thể心动
Phồn thể心動
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng