Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quen với; thói quen
(phương ngữ) quá; rất; cũng đọc là [tui1]
sai; thay đổi
dùng trong 忐忑[tan3 te4]
bất an; trong tình trạng hỗn loạn
lo lắng; bồn chồn
dùng trong 忐忑[tan3 te4]
đói khát; rất đói
chịu đựng nhục nhã như một phần của sứ mệnh quan trọng (thành ngữ); âm thầm chịu đựng
chịu đựng nhục nhã để bảo toàn đoàn kết
nuốt nhục chịu đựng; chấp nhận nhục nhã; nhịn nhục chịu thiệt
cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân (thành ngữ)
nhẫn nhịn và bao dung; kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận
sự kiên nhẫn; nghị lực
chịu đựng; nhẫn nhịn; giữ kiên nhẫn; kiềm chế; bền bỉ; sức chịu đựng
Teenage Mutant Ninja Turtles (Đài Loan); xem 忍者神龜|忍者神龟[Ren3 zhe3 Shen2 gui1]
Teenage Mutant Ninja Turtles, loạt truyện tranh Mỹ, xuất hiện đầu tiên năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện tử, v.v
ninja
đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý
chịu đau; nghĩa bóng: miễn cưỡng
không thể chịu nổi nữa (thành ngữ); hết kiên nhẫn; giọt nước làm tràn ly
chịu đựng nhục nhã (thành ngữ); đau khổ trong im lặng; nuốt giận; cắn răng chịu đựng
chịu đựng sự sỉ nhục
có lòng làm việc gì đó; cắn răng làm nhiệm vụ
kiềm chế; chịu đựng được
cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)
chịu đựng; nhẫn nhịn
cây kim ngân (Lonicera japonica)
không nhịn được cười; không thể kiềm chế nụ cười
mỉm cười