Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rất bận rộn; công việc cấp bách
bận với
một cách bận rộn và vội vã
vội vàng và rối rắm
bận rộn (thân mật)
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi
một cách vội vàng; vội vã
bận; vội vã; vội vàng; lao vào
xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]
quên ăn
(của ca sĩ, diễn viên, v.v.) quên lời thoại
quên
vô tư lự; không bận tâm; thanh thản với đời
quên cội nguồn
quên
vị tha; phẩm chất vị tha
quên
hoa hiên (Hemerocallis fulva)
không xúc động; thờ ơ; không bị tình cảm lay động
quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa; đá ân nhân
vong ân
tính hay quên
tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác
quên
xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]
trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)
trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)
xem 王八[wang2 ba1]