Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
忘乎所以
wàng hū suǒ yǐ

quá đà; quên mình

Cụm từ
忘不了
wàng bù liǎo

không thể quên

Cụm từ
wàng

quên; bỏ qua; sao nhãng

Từ vựng
志高气扬
zhì gāo qì yáng

tinh thần phấn chấn và tự mãn

Cụm từ
志愿军
zhì yuàn jūn

quân tình nguyện

Cụm từ
志愿者
zhì yuàn zhě

tình nguyện viên

Cụm từ
志愿兵
zhì yuàn bīng

lính tình nguyện; LT:名[ming2]

Cụm từ
志愿
zhì yuàn

nguyện vọng; tham vọng; tình nguyện

Cụm từ
志趣
zhì qù

xu hướng; sở thích

Cụm từ
志贺氏菌病
zhì hè shì jūn bìng

bệnh lỵ trực khuẩn; lỵ trực trùng

Cụm từ
志留纪
Zhì liú jì

kỷ Silur (thời kỳ địa chất 440-417 triệu năm trước)

Cụm từ
志留系
Zhì liú xì

hệ Silur (địa chất); xem 志留紀|志留纪

Cụm từ
志气
zhì qì

tham vọng; nghị lực; xương sống; động lực; tinh thần

Cụm từ
志怪小说
zhì guài xiǎo shuō

truyện kể về chuyện siêu nhiên (thể loại văn học)

Cụm từ
志怪
zhì guài

viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên

Cụm từ
志得意满
zhì dé yì mǎn

hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn

Thành ngữ
志工
zhì gōng

tình nguyện viên

Cụm từ
志士仁人
zhì shì rén rén

quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

Thành ngữ
志在四方
zhì zài sì fāng

mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)

Thành ngữ
志向
zhì xiàng

hoài bão; mục tiêu; lý tưởng; khát vọng

Cụm từ
志同道合
zhì tóng dào hé

(thành ngữ) cùng chung chí hướng; ý hợp tâm đầu

Thành ngữ
志丹县
Zhì dān xiàn

huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
志丹
Zhì dān

huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
志不在此
zhì bù zài cǐ

chí hướng không ở đây (thành ngữ)

Thành ngữ
zhì

khát vọng; tham vọng; ý chí

Từ vựng
忖量
cǔn liàng

suy xét; phỏng đoán; đoán

Cụm từ
忖思
cǔn sī

suy nghĩ; cân nhắc; suy ngẫm; ước tính

Cụm từ
忖度
cǔn duó

suy đoán; phỏng đoán; tự hỏi liệu; đoán

Cụm từ
cǔn

suy nghĩ; suy đoán; cân nhắc; đoán

Từ vựng
tài

xa hoa; lãng phí

Từ vựng