Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
怎的
zěn de

để làm gì; tại sao; như thế nào

Cụm từ
怎生
zěn shēng

như thế nào; tại sao

Cụm từ
怎样
zěn yàng

như thế nào; loại gì

Cụm từ
怎一个愁字了得
zěn yī gè chóu zì liǎo dé

(câu cuối của bài thơ 聲聲慢|声声慢[Sheng1 sheng1 Man4] của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照[Li3 Qing1 zhao4]); làm sao có thể diễn tả bằng một chữ "sầu"?; làm sao có thể diễn tả nỗi…

Cụm từ
zěn

như thế nào

Từ vựng
zuò

xấu hổ

Từ vựng
chāo

(văn học) buồn; đau buồn; thất vọng; nản lòng

Từ vựng
忿懑
fèn mèn

phẫn nộ; tức giận

Cụm từ
忿恨
fèn hèn

biến thể của 憤恨|愤恨[fen4 hen4]

Cụm từ
忿怒
fèn nù

biến thể của 憤怒|愤怒[fen4 nu4]

Cụm từ
忿忿不平
fèn fèn bù píng

biến thể của 憤憤不平|愤愤不平[fen4 fen4 bu4 ping2]

Cụm từ
忿忿
fèn fèn

biến thể của 憤憤|愤愤[fen4 fen4]

Cụm từ
忿
fèn

tức giận; phẫn nộ; căm ghét

Từ vựng
忽鲁谟斯
Hū lǔ mó sī

tên gọi cũ trong tiếng Trung của Hormuz; hiện gọi là 霍爾木茲|霍尔木兹

Cụm từ
忽高忽低
hū gāo hū dī

lúc tăng vọt lúc giảm mạnh

Cụm từ
忽隐忽现
hū yǐn hū xiàn

không liên tục; lúc ẩn lúc hiện

Cụm từ
忽闪
hū shǎn

lấp lánh; loé lên; toé sáng; chớp

Cụm từ
忽视
hū shì

sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ

Cụm từ
忽闻
hū wén

nghe thấy đột ngột; bất ngờ biết được việc gì đó

Cụm từ
忽而
hū ér

đột nhiên; lúc thì (..., lúc thì...)

Cụm từ
忽略不计
hū lüè bù jì

không tính đến (thứ được xem là không đáng kể); bỏ qua (thứ được xem là không quan trọng)

Cụm từ
忽略
hū lüè

bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ

Cụm từ
忽然
hū rán

đột nhiên; bỗng nhiên

Cụm từ
忽悠
hū you

lắc; lung lay; lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước); phấp phới (ví dụ: cờ); lừa ai đó làm gì; lừa gạt; lừa bịp

Cụm từ
忽忽悠悠
hū hū yōu yōu

thờ ơ với sự trôi qua của thời gian; bất cẩn

Cụm từ
忽忽不乐
hū hū bù lè

thất vọng và không vui; chán nản

Cụm từ
忽忽
hū hū

thoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt; một cách lơ đãng; thẫn thờ; một cách bực bội

Cụm từ
忽必烈
Hū bì liè

Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗, hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294

Cụm từ
忽微
hū wēi

lượng nhỏ bé; vấn đề không đáng kể

Cụm từ
忽布
hū bù

nhảy lóc chóc

Cụm từ