Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dựa vào; cha và mẹ (cổ điển)
dựa vào; cha (trang trọng)
bình yên; yên tĩnh
kinh hãi; khiếp sợ; sợ hãi; hoảng sợ
sợ vợ; bị vợ kiểm soát
bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng
nhột
sợ người lạ; sợ người lạ (trẻ nhỏ)
sợ chết (thuật ngữ khinh miệt)
nhút nhát; sợ dính líu; sợ gặp rắc rối
sợ; e ngại; khiếp sợ; không thể chịu đựng; có lẽ
mất tập trung; mơ màng
mơ màng
hoảng sợ; sợ hãi; kinh hoàng
(tim) đập mạnh vì sợ hãi; hồi hộp (y học Trung Quốc)
sững sờ; kinh ngạc
(tiếng địa phương) nhìn chằm chằm; sững sờ; tiếng Đài Loan đọc là [leng4]
nghĩa đen: tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi người; nổi giận đùng đùng
lườm nguýt (ai đó); ném ánh nhìn giận dữ
vẻ mặt giận dữ; ánh mắt giận dữ; nhìn chằm chằm
chửi mắng
lườm
trừng mắt nhìn nhau (thành ngữ)
nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận
mắt trừng trừng; trừng mắt
cơn thịnh nộ; phẫn nộ; cơn giận dữ
sóng ngược (thủy triều); thuỷ triều cuộn dữ dội
một cách giận dữ
viết tắt của Châu tự trị người Lisu ở Nujiang 怒江傈僳族自治州, tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khê hoặc Lục Khố 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]
hẻm núi Grand Canyon của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam