Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
怙恃
hù shì

dựa vào; cha và mẹ (cổ điển)

Cụm từ

dựa vào; cha (trang trọng)

Từ vựng
tiē

bình yên; yên tĩnh

Từ vựng

kinh hãi; khiếp sợ; sợ hãi; hoảng sợ

Từ vựng
怕老婆
pà lǎo pó

sợ vợ; bị vợ kiểm soát

Cụm từ
怕羞
pà xiū

bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng

Cụm từ
怕痒
pà yǎng

nhột

Cụm từ
怕生
pà shēng

sợ người lạ; sợ người lạ (trẻ nhỏ)

Cụm từ
怕死鬼
pà sǐ guǐ

sợ chết (thuật ngữ khinh miệt)

Cụm từ
怕事
pà shì

nhút nhát; sợ dính líu; sợ gặp rắc rối

Cụm từ

sợ; e ngại; khiếp sợ; không thể chịu đựng; có lẽ

Từ vựng
怔神儿
zhēng shén r

mất tập trung; mơ màng

Cụm từ
怔怔
zhèng zhèng

mơ màng

Cụm từ
怔忪
zhēng zhōng

hoảng sợ; sợ hãi; kinh hoàng

Cụm từ
怔忡
zhēng chōng

(tim) đập mạnh vì sợ hãi; hồi hộp (y học Trung Quốc)

Cụm từ
怔住
zhèng zhù

sững sờ; kinh ngạc

Cụm từ
zhèng

(tiếng địa phương) nhìn chằm chằm; sững sờ; tiếng Đài Loan đọc là [leng4]

Từ vựng
怒发冲冠
nù fà chōng guān

nghĩa đen: tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi người; nổi giận đùng đùng

Thành ngữ
怒视
nù shì

lườm nguýt (ai đó); ném ánh nhìn giận dữ

Cụm từ
怒色
nù sè

vẻ mặt giận dữ; ánh mắt giận dữ; nhìn chằm chằm

Cụm từ
怒骂
nù mà

chửi mắng

Cụm từ
怒目而视
nù mù ér shì

lườm

Cụm từ
怒目相向
nù mù xiāng xiàng

trừng mắt nhìn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
怒目切齿
nù mù qiè chǐ

nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận

Cụm từ
怒目
nù mù

mắt trừng trừng; trừng mắt

Cụm từ
怒火
nù huǒ

cơn thịnh nộ; phẫn nộ; cơn giận dữ

Cụm từ
怒潮
nù cháo

sóng ngược (thủy triều); thuỷ triều cuộn dữ dội

Cụm từ
怒冲冲
nù chōng chōng

một cách giận dữ

Cụm từ
怒江州
Nù jiāng zhōu

viết tắt của Châu tự trị người Lisu ở Nujiang 怒江傈僳族自治州, tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khê hoặc Lục Khố 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]

Viết tắt
怒江大峡谷
Nù jiāng Dà xiá gǔ

hẻm núi Grand Canyon của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ