Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
怒江傈僳族自治州
Nù jiāng Lì sù zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Lục Khu hoặc Lút Khu 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]

Cụm từ
怒江傈僳族自治区
Nù jiāng Lì sù zú Zì zhì qū

châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Lục Khu hoặc Lút Khu 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]

Cụm từ
怒江
Nù jiāng

sông Nujiang ở nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam, thượng nguồn của sông Salween 薩爾溫江|萨尔温江, tạo thành biên giới Myanmar và Thái Lan

Cụm từ
怒气冲冲
nù qì chōng chōng

(thành ngữ) vô cùng tức giận; đang cơn thịnh nộ

Thành ngữ
怒气攻心
nù qì gōng xīn

(Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.; (nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ

Cụm từ
怒气
nù qì

tức giận

Cụm từ
怒族
Nù zú

dân tộc Nu

Cụm từ
怒斥
nù chì

tức giận quở trách; phẫn nộ lên án

Cụm từ
怒放
nù fàng

nở rộ

Cụm từ
怒怼
nù duǐ

(tiếng lóng Internet) chỉ trích; phẫn nộ lên án

Ngôn ngữ mạng
怒恨
nù hèn

căm thù tột độ; thù hận; ác ý

Cụm từ
怒形于色
nù xíng yú sè

để lộ sự tức giận (thành ngữ); giận dữ hiện rõ trên mặt

Thành ngữ
怒容满面
nù róng mǎn miàn

cau có trong cơn giận; phẫn nộ hiện rõ trên mặt

Cụm từ
怒容
nù róng

vẻ mặt tức giận

Cụm từ
怒吼
nù hǒu

gầm lên; nổi điên; gầm gừ

Cụm từ
怒不可遏
nù bù kě è

không kiềm chế được cơn giận (thành ngữ); cực kỳ tức giận

Thành ngữ

tức giận; phẫn nộ; thịnh vượng; mạnh mẽ

Từ vựng
yàng

bất mãn

Từ vựng
怎么了
zěn me le

biến thể của 怎麼了|怎么了[zen3 me5 le5]

Cụm từ
怎么
zěn me

biến thể của 怎麼|怎么[zen3 me5]

Cụm từ
怎么办
zěn me bàn

phải làm sao đây

Cụm từ
怎么说呢
zěn me shuō ne

Sao lại như vậy?; Sao thế?

Cụm từ
怎么着
zěn me zhāo

gì?; sao?; thế nào?; thế nào cũng được; cũng phát âm là [zen3 me5 zhe5]

Cụm từ
怎么样
zěn me yàng

như thế nào?; thế nào?; ra sao?; mọi thứ sao rồi?

Cụm từ
怎么搞的
zěn me gǎo de

Sao lại như vậy?; Có gì sai?; Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì xảy ra vậy?

Cụm từ
怎么得了
zěn me dé liǎo

làm sao có thể như thế?; phải làm sao đây?; thật là một mớ hỗn độn!

Cụm từ
怎么回事
zěn me huí shì

có chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?; sao có thể như vậy?; làm sao mà như thế?; tất cả là sao?

Cụm từ
怎么了
zěn me le

Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?; Chuyện gì đã xảy ra?

Cụm từ
怎么
zěn me

như thế nào?; cái gì?; tại sao?

Cụm từ
怎能
zěn néng

làm sao có thể?

Cụm từ