Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
忽地
hū de

đột nhiên

Cụm từ
忽哨
hū shào

huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết 呼哨

Cụm từ
忽冷忽热
hū lěng hū rè

lúc nóng, lúc lạnh; (về tâm trạng, tình cảm, v.v.) thay đổi luân phiên

Cụm từ
忽上忽下
hū shàng hū xià

biến động mạnh

Cụm từ

sao nhãng; bỏ qua; phớt lờ; đột ngột

Từ vựng
忻府区
Xīn fǔ qū

Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
忻府
Xīn fǔ

Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
忻州市
Xīn zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Tây 山西

Cụm từ
忻州
Xīn zhōu

Thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Tây 山西

Cụm từ
忻城县
Xīn chéng xiàn

huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
忻城
Xīn chéng

huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
xīn

vui vẻ

Từ vựng
xiān

(văn học) muốn; khao khát; (văn học) vui vẻ; hài lòng; hạnh phúc

Từ vựng
忸怩
niǔ ní

e thẹn; đỏ mặt

Cụm từ
忸忸怩怩
niǔ niǔ ní ní

rụt rè; thẹn thùng

Cụm từ
niǔ

quen với; đỏ mặt; nhút nhát

Từ vựng
念头
niàn tou

suy nghĩ; ý tưởng; ý định

Cụm từ
念诵
niàn sòng

đọc ra; đọc thuộc lòng; nhớ đến ai (khi nói về điều gì khác)

Cụm từ
念兹在兹
niàn zī zài zī

xem 念念不忘[nian4 nian4 bu4 wang4]

Cụm từ
念旧
niàn jiù

nhớ bạn cũ; trân trọng tình bạn cũ; vì tình xưa nghĩa cũ

Cụm từ
念经
niàn jīng

tụng hoặc niệm kinh Phật

Cụm từ
念珠菌症
niàn zhū jūn zhèng

(y học) bệnh nấm Candida; tưa miệng

Cụm từ
念珠
niàn zhū

tràng hạt; tràng hạt Mân Côi; hạt Mân Côi; LT:串[chuan4]

Cụm từ
念书
niàn shū

đọc; học

Cụm từ
念日
niàn rì

ngày tưởng niệm; ngày kỷ niệm

Cụm từ
念想儿
niàn xiang r

(khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Khẩu ngữ
念想
niàn xiǎng

nhớ nhung; trân trọng ký ức; nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến; (khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Khẩu ngữ
念念有词
niàn niàn yǒu cí

lầm bầm; tự nói một mình

Cụm từ
念念不忘
niàn niàn bù wàng

luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
念学位
niàn xué wèi

học để lấy bằng; theo học khóa học cấp bằng

Cụm từ