Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đột nhiên
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết 呼哨
lúc nóng, lúc lạnh; (về tâm trạng, tình cảm, v.v.) thay đổi luân phiên
biến động mạnh
sao nhãng; bỏ qua; phớt lờ; đột ngột
Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây
Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây
Thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Tây 山西
Thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Tây 山西
huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
vui vẻ
(văn học) muốn; khao khát; (văn học) vui vẻ; hài lòng; hạnh phúc
e thẹn; đỏ mặt
rụt rè; thẹn thùng
quen với; đỏ mặt; nhút nhát
suy nghĩ; ý tưởng; ý định
đọc ra; đọc thuộc lòng; nhớ đến ai (khi nói về điều gì khác)
xem 念念不忘[nian4 nian4 bu4 wang4]
nhớ bạn cũ; trân trọng tình bạn cũ; vì tình xưa nghĩa cũ
tụng hoặc niệm kinh Phật
(y học) bệnh nấm Candida; tưa miệng
tràng hạt; tràng hạt Mân Côi; hạt Mân Côi; LT:串[chuan4]
đọc; học
ngày tưởng niệm; ngày kỷ niệm
(khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)
nhớ nhung; trân trọng ký ức; nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến; (khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)
lầm bầm; tự nói một mình
luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)
học để lấy bằng; theo học khóa học cấp bằng