Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
凭倚
píng yǐ

dựa vào

Cụm từ
凭信
píng xìn

tin tưởng

Cụm từ
凭依
píng yī

dựa vào; dựa trên

Cụm từ
凭仗
píng zhàng

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
凭什么
píng shén me

(nói) tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
píng

dựa vào; dựa trên; trên cơ sở; bất kể (như thế nào, cái gì,...); bằng chứng

Từ vựng
怜香惜玉
lián xiāng xī yù

có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
怜悯
lián mǐn

thương hại; thương xót; từ bi

Cụm từ
怜爱
lián ài

có tình cảm dịu dàng; yêu thương trìu mến; nuông chiều ai đó

Cụm từ
怜惜
lián xī

thương xót; cảm thấy thương yêu

Cụm từ
怜恤
lián xù

thương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn

Cụm từ
lián

thương hại

Từ vựng
憎恶
zēng wù

ghê tởm; căm ghét; ghét cay ghét đắng

Cụm từ
憎恶
zēng è

ghét điều ác

Cụm từ
憎恨
zēng hèn

ghét; thù hận

Cụm từ
憎厌
zēng yàn

căm ghét

Cụm từ
zēng

ghét

Từ vựng
jiāo

kiêu ngạo

Từ vựng
憋笑
biē xiào

nín cười

Cụm từ
憋气
biē qì

nín thở; cảm thấy nghẹt thở (do thiếu không khí); nghẹn vì ấm ức dồn nén

Cụm từ
憋闷
biē men

cảm thấy bị đè nén; chán nản; cảm thấy u uất

Cụm từ
憋屈
biē qū

buồn bã

Cụm từ
憋尿
biē niào

nhịn tiểu; cố nhịn không đi tiểu

Cụm từ
憋不住
biē bu zhù

không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân

Cụm từ
biē

nghẹt; thấy ngộp; kiềm chế; nín nhịn; nhịn tiểu; nín thở

Từ vựng
惫赖
bèi lài

nghịch ngợm; lém lỉnh

Cụm từ
惫懒
bèi lǎn

nghịch ngợm; người tinh quái

Cụm từ
惫倦
bèi juàn

mệt mỏi và buồn ngủ; ngà ngà say

Cụm từ
bèi

kiệt quệ

Từ vựng

biến thể của 憩[qi4]

Từ vựng