Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
惩一儆百
chéng yī jǐng bǎi

nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó

Thành ngữ
chéng

trừng phạt; khiển trách; cảnh báo

Từ vựng
miè

biến thể của 蔑[mie4]

Từ vựng
liú

đáng yêu; xinh đẹp

Từ vựng
懮虑
yōu lǜ

(cảm thấy) lo lắng; quan tâm

Cụm từ
yǒu

đau buồn; thư thái

Từ vựng
zhí

tức giận; oán hận; ghét; ngừng

Từ vựng
恹恹
yān yān

yếu ớt; lo lắng; bệnh tật; xanh xao

Cụm từ
yān

dùng trong 懨懨|恹恹[yan1 yan1]

Từ vựng
懦弱
nuò ruò

nhút nhát; yếu đuối

Cụm từ
懦夫
nuò fū

kẻ hèn nhát

Cụm từ
nuò

đần độn; nhút nhát

Từ vựng
zhì

tức giận

Từ vựng
㤽㤽
chóu chóu

lo lắng; sầu não

Cụm từ
chóu

dùng trong 懤懤|㤽㤽[chou2 chou2]

Từ vựng
懑然
mèn rán

chán nản

Cụm từ
mèn

u sầu

Từ vựng

tức giận

Từ vựng
duì

không thích; ghét

Từ vựng
méng

biến thể của 蒙[meng2]

Từ vựng
huái

biến thể tiếng Nhật của 懷|怀[huai2]

Từ vựng
lǐn

sợ hãi

Từ vựng

vui mừng; hân hoan

Từ vựng
mào

chăm chỉ; tươi tốt; nguy nga

Từ vựng
懊𢙐
ào náo

lo lắng; suy tư

Từ vựng
懊恼
ào nǎo

bực bội; phiền muộn; khó chịu

Cụm từ
懊悔
ào huǐ

cảm thấy hối hận; ăn năn; hối tiếc

Cụm từ
懊丧
ào sàng

chán nản; thất vọng; suy sụp

Cụm từ
ào

hối tiếc

Từ vựng
应点
yìng diǎn

làm theo lời đã nói

Cụm từ