Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm tổn hại
giết; làm bị thương; đọc ở Đài Loan: [qiang2]
nhỏ; tí hon
hẹp; nhỏ
cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ); giữ khiêm tốn và bình tĩnh
bỏ; ngừng (một thói quen xấu)
từ bỏ uống rượu; kiêng uống rượu
giới luật tôn giáo; điều cấm; quy tắc
(Phật giáo) tuân thủ nghiêm ngặt giới luật; khổ hạnh
kiêng cữ; từ bỏ (một thói quen xấu)
bỏ thuốc lá
trung tâm cai nghiện ma túy
trung tâm cai nghiện ma túy
cai nghiện ma túy; kiêng thuốc phiện
giới luật; điều răn
ngừng (sử dụng ma túy, rượu bia, v.v.); cai nghiện
nhẫn (đeo tay)
cảnh giác, sợ hãi, đề phòng
cảnh giác; thận trọng
điều cấm kỵ; tránh điều gì đó (như cấm kỵ)
cảnh giác; sự dè chừng
kỷ luật tu hành; giới răn
nhẫn (đeo tay)
(thành ngữ) kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm
đàn truyền giới trong chùa Phật giáo
khu vực hạn chế; vùng áp dụng thiết quân luật
thiết quân luật
ban hành thiết quân luật; áp đặt biện pháp khẩn cấp
điều cấm
dao giới của hòa thượng (không dùng để giết)