手机
điện thoại di động; LT:部[bu4],支[zhi1]
điện thoại di động; LT:部[bu4],支[zhi1]
手机 thường mang nghĩa “điện thoại di động”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 手机 cùng cụm 智能手机 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
điện thoại thông minh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] vào…
›手枪shǒu qiāngsúng lục; LT:把[ba3]
›手榴弹shǒu liú dànlựu đạn cầm tay
›手柄shǒu bǐngtay cầm; tay cầm máy chơi game
›手板葫芦shǒu bǎn hú luròng rọc đòn bẩy
›手段shǒu duànphương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
›手杖shǒu zhànggậy ba toong; LT:把[ba3]
›手气shǒu qìmay mắn (trong cờ bạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.