手机条码
(Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] vào tài khoản đám mây của khách hàng
(Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] vào tài khoản đám mây của khách hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điện thoại di động; LT:部[bu4],支[zhi1]
›手枪shǒu qiāngsúng lục; LT:把[ba3]
›手榴弹shǒu liú dànlựu đạn cầm tay
›手段shǒu duànphương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
›手柄shǒu bǐngtay cầm; tay cầm máy chơi game
›手气shǒu qìmay mắn (trong cờ bạc)
›手板葫芦shǒu bǎn hú luròng rọc đòn bẩy
›手法shǒu fǎkỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.