手紧
keo kiệt; thắt chặt chi tiêu; thiếu tiền; khó khăn về tài chính
keo kiệt; thắt chặt chi tiêu; thiếu tiền; khó khăn về tài chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong…
›手绢shǒu juànkhăn tay; LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]
›手缝shǒu féngkhâu bằng tay; được khâu tay
›手纸shǒu zhǐgiấy vệ sinh
›手绘shǒu huìvẽ bằng tay; phác họa bằng tay; được vẽ tay; được phác họa tay
›手筋shǒu jīngân gấp (thông tục); tesuji (một nước đi khéo léo trong cờ vây) (mượn chữ từ tiếng Nhật 手筋 "tesuji")
›手续shǒu xùthủ tục; LT:道[dao4],個|个[ge4]
›手续费shǒu xù fèiphí dịch vụ; phí xử lý; hoa hồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.