手紧 là gì?
手紧 [shǒu jǐn] có nghĩa là keo kiệt; thắt chặt chi tiêu; thiếu tiền; khó khăn về tài chính.
Nghĩa của từ 手紧 trong tiếng Việt
- keo kiệt
- thắt chặt chi tiêu
- thiếu tiền
- khó khăn về tài chính
Cách đọc và ghi nhớ 手紧
手紧 được đọc là shǒu jǐn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “keo kiệt; thắt chặt chi tiêu; thiếu tiền; khó khăn về tài chính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .