手笔 là gì?
手笔 [shǒu bǐ] có nghĩa là thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong cách; nét (bút); (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý công việc, v.v.; quy mô.
Nghĩa của từ 手笔 trong tiếng Việt
- thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình
- (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng
- phong cách
- nét (bút)
- (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý công việc, v.v
- quy mô
Cách đọc và ghi nhớ 手笔
手笔 được đọc là shǒu bǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong cách; nét (bút); (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .