Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
手笔手筆

shǒu bǐ

手笔 là gì?

手笔 [shǒu bǐ] có nghĩa là thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong cách; nét (bút); (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý công việc, v.v.; quy mô.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 手笔 trong tiếng Việt

  1. thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình
  2. (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng
  3. phong cách
  4. nét (bút)
  5. (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý công việc, v.v
  6. quy mô

Cách đọc và ghi nhớ 手笔

手笔 được đọc là shǒu bǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong cách; nét (bút); (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan