手痒
(nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó)
(nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bóng ném đồng đội
›手笔shǒu bǐthứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong…
›手滑shǒu huálàm gì đó sai (bằng tay); sẩy tay (ví dụ: nhấn nhầm nút)
›手活shǒu huósự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tay
›手用shǒu yòngdùng tay; dụng cụ cầm tay
›手相shǒu xiàngthuật xem chỉ tay; đường nét lòng bàn tay (trong thuật xem chỉ tay)
›手环shǒu huánvòng tay; lắc tay
›手眼协调shǒu yǎn xié tiáophối hợp tay mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.