手滑 là gì?
手滑 [shǒu huá] có nghĩa là làm gì đó sai (bằng tay); sẩy tay (ví dụ: nhấn nhầm nút).
Nghĩa của từ 手滑 trong tiếng Việt
- làm gì đó sai (bằng tay)
- sẩy tay (ví dụ: nhấn nhầm nút)
Cách đọc và ghi nhớ 手滑
手滑 được đọc là shǒu huá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm gì đó sai (bằng tay); sẩy tay (ví dụ: nhấn nhầm nút)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .